Ý nghĩa tên Bùi Danh
Từ "Bùi" trong tiếng Hán có nghĩa là trong sạch, không hôi tanh, trong trẻo.- "Danh" có nghĩa là tiếng tăm, sự nổi tiếng, sự ghi nhận đánh giá công lao, thành tích.- Do đó, đây là cái tên biểu thị mong muốn con sẽ tài giỏi, giữ được phẩm chất trong sạch, không sợ gian khó và sẽ đạt được những thành tựu nổi bật trong cuộc sống. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Bùi tên Danh
Tên đệm Bùi
Theo Hán ngữ, chữ "Bùi" (裴) có nhiều nghĩa khác nhau, trong đó có nghĩa là "bên cạnh", "bên hông". Theo nghĩa này, đệm Bùi có thể được hiểu là người có phẩm chất tốt đẹp, luôn đứng về phía lẽ phải, bênh vực lẽ phải.
Tên chính Danh
Theo nghĩa Hán-Việt, chữ "Danh" có nghĩa là danh tiếng, tiếng tăm, địa vị, phẩm hạnh. Tên "Danh" thường được đặt với mong muốn con sẽ có một tương lai tươi sáng, được nhiều người biết đến và yêu mến. Ngoài ra, chữ "Danh" còn có nghĩa là danh dự, phẩm giá. Tên "Danh" cũng được đặt với mong muốn con sẽ là một người có phẩm chất tốt đẹp, sống có đạo đức và danh dự.
Các tên liên quan với Bùi Danh
Tên ghép với đệm Bùi
Có tổng số 52 tên ghép với đệm Bùi trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Bùi. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Bùi Thanh, Bùi Nhu, Bùi Thiện, Bùi Hạ, Bùi Trường, Bùi Phước, Bùi Đức, Bùi Thơm, Bùi Ân,
Đệm ghép với tên Danh
Có tổng số 103 đệm ghép với tên Danh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Danh. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Bích Danh, Sây Danh, Hải Danh, Liên Danh, Dĩ Danh, Thới Danh, The Danh, Diên Danh, Đạt Danh,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Bùi Danh
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Bùi Danh được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Bùi Danh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Bùi Danh
Giới tính
Tên Bùi Danh thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Bùi Danh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Bùi kết hợp với tên Danh có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Bùi và giới tính của người có tên Danh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Bùi Danh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Bùi Danh trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Bùi Danh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
B
-
-
ù
-
-
i
-
-
D
-
-
a
-
-
n
-
-
h
-
Tên Bùi Danh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Bùi Danh trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Bùi Danh bao gồm:
- Đệm Bùi có 2 cách viết.
- Tên Danh có 3 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Bùi Danh có tổng cộng 6 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Bùi Danh trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Bùi là mệnh Mộc và Tên Danh là mệnh Hỏa.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Bùi Danh cần xác định rõ ràng đệm Bùi và tên Danh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Bùi Danh trong Hán Việt và Phong thủy qua 6 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Bùi Danh trong thần số học
B | Ù | I | D | A | N | H | |
---|---|---|---|---|---|---|---|
3 | 9 | 1 | |||||
2 | 4 | 5 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 4
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 10
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 5
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Bùi Danh
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Mariam | 𫬍爭 |
|
Letty | 裴爭 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Bùi Danh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả