Từ điển tên

Tên Diệp TịnhÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Diệp Tịnh

Tên Diệp Tịnh có ý nghĩa sâu sắc, tượng trưng cho sự thuần khiết, trong sáng và an bình."Diệp" gợi đến những chiếc lá xanh tươi, mềm mại, đại diện cho sự tươi mát và thanh khiết."Tịnh" mang ý nghĩa sự trong sạch, bình yên và an tĩnh. Kết hợp với nhau, tên Diệp Tịnh thể hiện một người có tâm hồn thanh khiết, nhẹ nhàng và hướng đến sự bình yên trong tâm hồn. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Diệp tên Tịnh

Tên đệm Diệp

"Diệp" có nghĩa là lá, là bộ phận quan trọng của cây, tượng trưng cho sự sinh sôi nảy nở, phát triển mạnh mẽ. Hình ảnh lá cây thường được liên tưởng đến sự thanh tao, nhẹ nhàng, bình dị và mộc mạc. Trong văn hóa phương Đông, lá cây được xem là biểu tượng của sự may mắn, tài lộc và thịnh vượng. Đệm "Diệp" thể hiện mong muốn con người sẽ gặp nhiều may mắn, thành công và có cuộc sống sung túc, đủ đầy.

Tên chính Tịnh

Theo nghĩa tiếng Hán, "Tịnh" có nghĩa là sạch sẽ, thanh khiết. Bên cạnh đó còn có nghĩa là lộng lẫy, xinh đẹp, yên tĩnh. Theo nghĩa đó, tên "Tịnh" được đặt nhằm mong muốn có có dung mạo thanh tao, quý phái, có cuộc sống an nhàn, thanh cao.

Các tên liên quan với Diệp Tịnh

Tên ghép với đệm Diệp

Có tổng số 109 tên ghép với đệm Diệp trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Diệp. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Diệp Vỹ, Diệp Oanh, Diệp Mai, Diệp Văn, Diệp Khánh, Diệp Hưng, Diệp Tỉnh, Diệp Vũ, Diệp Thụy,

Đệm ghép với tên Tịnh

Có tổng số 69 đệm ghép với tên Tịnh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Tịnh. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Châu Tịnh, Khoan Tịnh, Khánh Tịnh, Chung Tịnh, Cao Tịnh, Lý Tịnh, Thế Tịnh, Đình Tịnh, Nguyên Tịnh,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Diệp Tịnh

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Diệp Tịnh được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Diệp Tịnh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Diệp Tịnh

Giới tính

Tên Diệp Tịnh thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Diệp Tịnh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Diệp kết hợp với tên Tịnh có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Diệp và giới tính của người có tên Tịnh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Diệp Tịnh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Diệp Tịnh trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Diệp Tịnh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Diệp Tịnh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Diệp Tịnh trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Diệp Tịnh bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Diệp Tịnh có tổng cộng 81 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Diệp Tịnh trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Diệp là mệnh Hỏa và Tên Tịnh là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Diệp Tịnh cần xác định rõ ràng đệm Diệp và tên Tịnh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Diệp Tịnh trong Hán Việt và Phong thủy qua 81 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Diệp Tịnh trong thần số học

Bảng quy đổi tên Diệp Tịnh sang thần số học
DIP TNH
959
47258

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Diệp Tịnh

Tên tiếng Anh cho tên Diệp Tịnh
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Bonnie 叶靚
  • 叶 - diệp lục; khuynh diệp; bách diệp
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Betsy 葉靚
  • 葉 - nhịp nhàng, nhộn nhịp
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Will 靨靚
  • 靨 - diệp (lúm đồng tiền)
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Rosalyn 曄靚
  • 曄 - diệp (dáng lửa bừng bừng)
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Omega 晔靚
  • 晔 - diệp (dáng lửa bừng bừng)
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Dot 靥靚
  • 靥 - diệp (lúm đồng tiền)
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Simmie 燁靚
  • 燁 - diệp (dáng lửa bừng bừng)
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Vertis 爗靚
  • 爗 - diệp (dáng lửa bừng bừng)
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Sible 烨靚
  • 烨 - diệp (dáng lửa bừng bừng)
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Diệp Tịnh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Diệp Tịnh

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Diệp Tịnh

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Diệp Tịnh / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu