Từ điển tên

Tên Hiền AnhÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Hiền Anh

Theo tiếng Hán - Việt, khi nói về người thì "Hiền" có nghĩa là tốt lành, có tài có đức. Tên "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh. "Anh" theo nghĩa Hán Việt là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện. Vì vậy tên "Hiền Anh" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình vừa có tài vừa có đức, giỏi giang xuất chúng. Sửa bởi Từ điển tên

205 lượt xem

Ý nghĩa đệm Hiền tên Anh

Tên đệm Hiền

Hiền có nghĩa là tốt lành, có tài có đức, hiền lành. Đệm "Hiền" chỉ những người có tính ôn hòa, đằm thắm, dáng vẻ, cử chỉ nhẹ nhàng, thân thiện, có tài năng & đức hạnh. Có hiếu với cha mẹ, người thân và luôn làm những việc tốt giúp đỡ mọi người.

Tên chính Anh

Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, vì vậy tên "Anh" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này.

Xem bói tên tốt hay xấu, đự đoán nhân cách vận mệnh bằng công cụ Xem bói tên theo Lý số.

Các tên liên quan với Hiền Anh

Tên ghép với đệm Hiền

Có tổng số 136 tên ghép với đệm Hiền trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Hiền. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Hiền Châu, Hiền Giang, Hiền Mai, Hiền Nga, Hiền Ngân, Hiền Lương,

Đệm ghép với tên Anh

Có tổng số 302 đệm ghép với tên Anh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Anh. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Băng Anh, Cẩm Anh, Cát Anh, Chi Anh, Chiêu Anh, Trang Anh, Lâm Anh, Nguyệt Anh, Diệp Anh,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Hiền Anh

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Hiền Anh

Những năm gần đây xu hướng người có tên Hiền Anh Đang giảm dần

Tên Hiền Anh được xếp vào nhóm tên Rất hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Hiền Anh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Hiền Anh phổ biến nhất tại Nghệ An với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.03%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Hiền Anh phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Nghệ An 0.03%
2 Ninh Bình 0.02%
3 Sơn La 0.01%
4 Hòa Bình 0.01%
5 Hà Nội 0.01%
Bản đồ phân bố tên Hiền Anh theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Hiền Anh

Giới tính

Tên Hiền Anh thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Hiền Anh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Hiền kết hợp với tên Anh có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Hiền và giới tính của người có tên Anh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Hiền Anh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Hiền Anh trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Hiền Anh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Hiền Anh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Hiền Anh trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Hiền Anh bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Hiền Anh có tổng cộng 45 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Hiền Anh trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Hiền là mệnh Mộc và Tên Anh là mệnh Thổ.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Hiền Anh cần xác định rõ ràng đệm Hiền và tên Anh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Hiền Anh trong Hán Việt và Phong thủy qua 45 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Hiền Anh trong thần số học

Bảng quy đổi tên Hiền Anh sang thần số học
HIN ANH
951
8558

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Hiền Anh

Tên tiếng Anh cho tên Hiền Anh
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Jennifer 贤英
  • 贤 - hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
  • 英 - anh hùng
Bette 贤罌
  • 贤 - hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
  • 罌 - quả anh túc
Deloris 贤鶯
  • 贤 - hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
  • 鶯 - anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)
Reva 䝨鹦
  • 䝨 - hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
  • 鹦 - con vẹt
Georgette 贤鹦
  • 贤 - hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
  • 鹦 - con vẹt
Catharine 贤鶧
  • 贤 - hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
  • 鶧 - chim vàng anh
Evelyne 贤婴
  • 贤 - hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
  • 婴 - anh hài (đứa bé mới sinh)
Bess 贤罂
  • 贤 - hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
  • 罂 - quả anh túc
Pearlene 贤纓
  • 贤 - hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
  • 纓 - hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)
Margrett 贤櫻
  • 贤 - hiền hậu, hiền từ; thánh hiền
  • 櫻 - cây anh đào

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Hiền Anh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Hiền Anh

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Hiền Anh

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Hiền Anh / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu