Từ điển tên

Tên Hiệp HộiÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Hiệp Hội

Tên "Hiệp Hội" mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp như sự liên kết, hợp tác, đồng lòng, cùng nhau phát triển và đạt được thành công. Người sở hữu cái tên này thường có tính cách hòa đồng, biết lắng nghe và chia sẻ, dễ dàng kết nối với người khác, tạo dựng mối quan hệ bền chặt. Họ là những người có tinh thần đoàn kết mạnh mẽ, luôn đặt lợi ích tập thể lên hàng đầu, và không ngại giúp đỡ những người xung quanh. Trong công việc, họ là những người đáng tin cậy, có trách nhiệm cao, và luôn sẵn sàng hỗ trợ đồng nghiệp, tạo nên bầu không khí làm việc hòa thuận và hiệu quả. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Hiệp tên Hội

Tên đệm Hiệp

"Hiệp" là sự hào hiệp, trượng nghĩa, khí chất mạnh mẽ, thể hiện một trong những tính cách cần có của người con trai. Vì vậy đệm "hiệp" thường được đặt đệm cho bé trai với mong muốn bé khi lớn lên sẽ luôn bản lĩnh, tự tin, được mọi người yêu mến, nể trọng với tính cách tốt đẹp của mình.

Tên chính Hội

Hội là tụ tập, đông vui, ý ám chỉ nơi hội hè có nhiều người. Khi đặt tên này cha mẹ mong con sống hạnh phúc, luôn vui tươi, được nhiều người vây quanh.

Các tên liên quan với Hiệp Hội

Tên ghép với đệm Hiệp

Có tổng số 52 tên ghép với đệm Hiệp trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Hiệp. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Hiệp Uyên, Hiệp Sang, Hiệp Nhì, Hiệp Thắng, Hiệp Đạt, Hiệp Hùng, Hiệp Ân, Hiệp Giang, Hiệp Tiến,

Đệm ghép với tên Hội

Có tổng số 46 đệm ghép với tên Hội trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Hội. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Gia Hội, Thiện Hội, Phi Hội, Huy Hội, Đăng Hội, Thọ Hội, Thiên Hội, Tiến Hội, Tấn Hội,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Hiệp Hội

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Hiệp Hội được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Hiệp Hội. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Hiệp Hội

Giới tính

Tên Hiệp Hội thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Hiệp Hội. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Hiệp kết hợp với tên Hội có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Hiệp và giới tính của người có tên Hội. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Hiệp Hội đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Hiệp Hội trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Hiệp Hội trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Hiệp Hội trong từ điển Tiếng Việt

Ý nghĩa của từ Hiệp Hội

Tên Hiệp Hội trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Hiệp Hội trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Hiệp Hội bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Hiệp Hội có tổng cộng 180 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Hiệp Hội trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Hiệp là mệnh Thủy và Tên Hội là mệnh Mộc.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Hiệp Hội cần xác định rõ ràng đệm Hiệp và tên Hội được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Hiệp Hội trong Hán Việt và Phong thủy qua 180 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Hiệp Hội trong thần số học

Bảng quy đổi tên Hiệp Hội sang thần số học
HIP HI
9569
878

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Hiệp Hội

Tên tiếng Anh cho tên Hiệp Hội
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Gilbert 挟薈
  • 挟 - hiệp hiềm (để bụng)
  • 薈 - lô hội
Lila 协薈
  • 协 - hiệp định; hiệp hội
  • 薈 - lô hội
Lesley 挾薈
  • 挾 - hiệp hiềm (để bụng)
  • 薈 - lô hội
Maranda 洽薈
  • 洽 - hiệp thương
  • 薈 - lô hội
Roxanna 狹薈
  • 狹 - pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
  • 薈 - lô hội
Tawanda 陿薈
  • 陿 - pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
  • 薈 - lô hội
Alisia 協薈
  • 協 - hiệp định; hiệp hội
  • 薈 - lô hội
Gidget 峽薈
  • 峽 - hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan
  • 薈 - lô hội
Phaedra 狭薈
  • 狭 - pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
  • 薈 - lô hội
Marquetta 侠薈
  • 侠 - hào hiệp, hiệp khách, nghĩa hiệp
  • 薈 - lô hội

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Hiệp Hội đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Hiệp Hội

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Hiệp Hội

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Hiệp Hội / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu