No ad for you

Ý nghĩa tên Hiếu

Tên "Hiếu" mang ý nghĩa về sự hiếu thảo, lòng biết ơn, tôn kính với cha mẹ, ông bà. Tên "Hiếu" thể hiện sự tôn kính, quý trọng, luôn biết ơn, ghi nhớ những bậc sinh thành, trưởng bối có công ơn với mình. Viết bởi: Từ điển tên - 30/10/2024

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Hiếu

Tên Hiếu chủ yếu dành cho bé trai, thể hiện vẻ mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Hiếu thường được dùng cho Nam giới và ít khi được sử dụng cho nữ giới. Đây là tên có độ nam tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé trai. Nếu dùng cho bé gái, nên kết hợp với tên đệm phù hợp để làm rõ giới tính của con.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Hiếu

Trong tiếng Việt, Hiếu (dấu sắc) là thanh sắc cao. Khi đặt tên Hiếu cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng cao (đệm không dấu), đóng vai trò quan trọng trong việc làm nổi bật tên Hiếu mà vẫn giữ được sự hài hòa. Một số đệm ghép với tên Hiếu hay như:

Tham khảo thêm danh sách 267 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Hiếu hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Hiếu

Mức Độ phổ biến

Tên Hiếu thuộc nhóm tên rất phổ biến và có xu hướng sử dụng tăng những năm gần đây.

Hiếu là một trong những tên rất phổ biến tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 9 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Hiếu đang có sự gia tăng trong xu hướng sử dụng, và vẫn rất phổ biến trong cộng đồng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng (+0.1%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Hiếu phân bổ nhiều nhất tại Thái Nguyên, Hải Phòng và Hà Nội.

Tên Hiếu rất phổ biến tại Thái Nguyên. Tại đây, khoảng hơn 50 người thì sẽ có một người tên Hiếu. Các khu vực ít hơn như Hải Phòng, Hà Nội và Hưng Yên.

No ad for you

Tên Hiếu trong tiếng Việt

Định nghĩa Hiếu trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

Lòng kính yêu và biết ơn đối với cha mẹ. Ví dụ:

  • Đạo hiếu.
  • Một người con có hiếu.
  • Giữ tròn chữ hiếu.
2. Danh từ

Việc tang lễ của cha mẹ, của người hàng trên trong gia đình nói chung.

Ví dụ: Việc hiếu, việc hỉ.

3. Tính từ

Có lòng kính yêu, hết lòng chăm sóc cha mẹ.

Ví dụ: Người con hiếu.

4. Tính từ

. yếu tố gốc Hán dùng ghép trước để cấu tạo tính từ, với nghĩa ham thích, coi trọng, như: hiếu học, hiếu khách, hiếu danh, v.v..

Cách đánh vần tên Hiếu trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • H
  • i
  • ế
  • u

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Hiếu trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Hiếu" xuất hiện trong 28 từ ghép điển hình như: có hiếu, hiếu học, hiếu sinh...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Hiếu và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Hiếu trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Hiếu trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Hiếu có 2 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Các cách viết này bao gồm:

  • 孝: Lòng hiếu thảo.
  • 好: Thích, yêu, ưa thích.

Tên Hiếu trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Hiếu thuộc Mệnh Thủy, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Kim sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Hiếu

Bảng quy đổi tên Hiếu sang Thần số học
Chữ cáiHIẾU
Nguyên Âm953
Phụ Âm8

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Hiếu

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Nhận xét từ cộng đồng Hiển thị top 5 trên tổng số 26 bình luận

  • Ý nghĩ hay là gì vậy

  • hay bị gọi là nam

  • sao lai dat la hieu

  • không hay bằng tên Tùng

  • Toi khong thich ten hieu cho lam

Danh mục Từ điển tên