Ý nghĩa tên Khang Dân
Tên Khang Dân mang ý nghĩa về một người ngay thẳng, chính trực, sống lương thiện và có tấm lòng nhân hậu. Tên này cũng hàm ý mong muốn người sở hữu sẽ có cuộc sống bình an, hạnh phúc và được mọi người quý mến. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Khang tên Dân
Tên đệm Khang
Theo tiếng Hán - Việt, "Khang" được dùng để chỉ sự yên ổn, an bình hoặc được dùng khi nói đến sự giàu có, đủ đầy. Tóm lại đệm "Khang" thường mang hàm ý tốt đẹp, chỉ người khỏe mạnh, phú quý & mong ước cuộc sống bình an.
Tên chính Dân
Theo nghĩa Hán-Việt Dân chỉ sự bình dân giải dị, dân giả. Đặt tên này cha mẹ mong con có cuộc sống bình dị, yên lành, không ganh đua, tâm tính hồn hậu, hiền hòa, giản dị.
Các tên liên quan với Khang Dân
Tên ghép với đệm Khang
Có tổng số 58 tên ghép với đệm Khang trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Khang. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Khang Trung, Khang Vỹ, Khang Di, Khang Thuận, Khang Toàn, Khang Việt, Khang Điền, Khang Khang, Khang Thư,
Đệm ghép với tên Dân
Có tổng số 78 đệm ghép với tên Dân trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Dân. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Trường Dân, Hưng Dân, Mậu Dân, Nam Dân, Khả Dân, Danh Dân, Như Dân, Phước Dân, Anh Dân,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Khang Dân
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Khang Dân được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Khang Dân. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Khang Dân
Giới tính
Tên Khang Dân thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Khang Dân. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Khang kết hợp với tên Dân có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Khang và giới tính của người có tên Dân. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Khang Dân đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khang Dân trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Khang Dân trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
K
-
-
h
-
-
a
-
-
n
-
-
g
-
-
D
-
-
â
-
-
n
-
Tên Khang Dân trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Khang Dân trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Khang Dân bao gồm:
- Đệm Khang có 8 cách viết.
- Tên Dân có 1 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Khang Dân có tổng cộng 8 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Khang Dân trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Khang là mệnh Mộc và Tên Dân là mệnh Thủy.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Khang Dân cần xác định rõ ràng đệm Khang và tên Dân được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Khang Dân trong Hán Việt và Phong thủy qua 8 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Khang Dân trong thần số học
K | H | A | N | G | D | Â | N | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 1 | |||||||
2 | 8 | 5 | 7 | 4 | 5 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 2
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Khang Dân
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Maureen | 康民 |
|
Muriel | 𩾌民 |
|
Merle | 腔民 |
|
Ima | 槺民 |
|
Maybelle | 糠民 |
|
Elmira | 吭民 |
|
Lilla | 穅民 |
|
Missouri | 鱇民 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Khang Dân đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả