Từ điển tên

Tên Kim TơÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Kim Tơ

Kim Tơ là một cái tên tiếng Việt mang ý nghĩa sâu sắc và mạnh mẽ. Tên này bao gồm hai từ: "Kim" và "Tơ", mỗi từ đều có ý nghĩa riêng biệt."Kim" trong tên Kim Tơ mang ý nghĩa vàng, quý giá và trường tồn. Vàng là một loại kim loại quý hiếm, có giá trị cao và được sử dụng để chế tác đồ trang sức, đồ vật có giá trị. Vì vậy, khi đặt tên con là Kim Tơ, cha mẹ mong muốn con mình sẽ có cuộc sống sung túc, giàu có và hạnh phúc."Tơ" trong tên Kim Tơ mang ý nghĩa sợi tơ mỏng, mềm mại và dai bền. Sợi tơ được sử dụng để dệt vải, tạo nên những trang phục đẹp mắt và bền chắc. Vì vậy, khi đặt tên con là Kim Tơ, cha mẹ mong muốn con mình sẽ có tính cách dịu dàng, nhẹ nhàng nhưng cũng rất kiên trì và bền bỉ. Sự kết hợp của hai từ "Kim" và "Tơ" trong tên Kim Tơ tạo nên một ý nghĩa tổng thể là mong muốn con mình có cuộc sống sung túc, hạnh phúc và có tính cách tốt đẹp, bao gồm cả sự dịu dàng, kiên trì và bền bỉ. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Kim tên Tơ

Tên đệm Kim

"Kim" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là tiền, là vàng. Đệm "Kim" thường được cha mẹ đặt với hàm ý mong muốn cuộc sống sung túc, phú quý vững bền, kiên cố dành cho con cái. Ngoài ra "Kim" còn thể hiện sự quý trọng, trân quý của mọi người dành cho con.

Tên chính

Tên Tơ mang ý nghĩa về sự mềm mại, uyển chuyển và nhẹ nhàng. Nó tượng trưng cho những người có tính cách dịu dàng, tình cảm và nữ tính. Người tên Tơ thường có năng khiếu nghệ thuật, đặc biệt là trong âm nhạc và hội họa. Họ cũng là những người có trực giác tốt, nhạy cảm và biết quan tâm đến người khác. Ngoài ra, tên Tơ còn liên quan đến nghề nuôi tằm để dệt lụa, nên nó cũng mang ý nghĩa về sự cần cù, chăm chỉ và khéo léo.

Các tên liên quan với Kim Tơ

Tên ghép với đệm Kim

Có tổng số 606 tên ghép với đệm Kim trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Kim. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Kim Láng, Kim Vang, Kim Trình, Kim Rết, Kim Chắn, Kim Sê, Kim Bơ, Kim Quen, Kim Tỉ,

Đệm ghép với tên Tơ

Có tổng số 7 đệm ghép với tên trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Tơ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Công Tơ, Minh Tơ, Bi Tơ, Mỹ Tơ, Ru Tơ, Thị Tơ,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Kim Tơ

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Kim Tơ được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Kim Tơ. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Kim Tơ

Giới tính

Tên Kim Tơ thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Kim Tơ. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Kim kết hợp với tên Tơ có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Kim và giới tính của người có tên Tơ. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Kim Tơ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Kim Tơ trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Kim Tơ trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Kim Tơ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Kim Tơ trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Kim Tơ bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Kim Tơ có tổng cộng 24 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Kim Tơ trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Kim là mệnh Kim và Tên Tơ là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Kim Tơ cần xác định rõ ràng đệm Kim và tên Tơ được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Kim Tơ trong Hán Việt và Phong thủy qua 24 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Kim Tơ trong thần số học

Bảng quy đổi tên Kim Tơ sang thần số học
KIM TƠ
96
242

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Kim Tơ

Tên tiếng Anh cho tên Kim Tơ
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Sheila 金𦀊
  • 金 - dap găm
  • 𦀊 - tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
Alisa 今𦀊
  • 今 - kim chỉ; tự cổ chí kim
  • 𦀊 - tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
Selma 針𦀊
  • 針 - châm chích, châm cứu, châm kim
  • 𦀊 - tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
Verda 钅𦀊
  • 钅 - kim khí, kim loại
  • 𦀊 - tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
Oleta 釒𦀊
  • 釒 - kim khí, kim loại
  • 𦀊 - tơ tằm; tơ hồng; tơ hào
Vennie 鈐𦀊
  • 鈐 - mỏ kẽm, tiền kẽm
  • 𦀊 - tơ tằm; tơ hồng; tơ hào

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Kim Tơ đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Kim Tơ

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Kim Tơ

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Kim Tơ / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu