Từ điển tên

Tên Kỳ DiệuÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Kỳ Diệu

Con là món quà kỳ diệu mà thượng đế ban cho ba và mẹ. Người viết Lê Hồ Kỳ Diệu

39 lượt xem

Ý nghĩa đệm Kỳ tên Diệu

Tên đệm Kỳ

Trong tiếng Hán, chữ "Kỳ" có thể hiểu thành nhiều nghĩa như lá cờ, quân cờ… tuy nhiên khi dùng để đặt đệm, "Kỳ" lại mang ý nghĩa rất tốt đẹp. Nếu đặt đệm cho con gái "kỳ" có nghĩa nghĩa là một viên ngọc đẹp, nếu đặt đệm cho con trai thì "Kỳ" có nghĩa là t.

Tên chính Diệu

"Diệu" theo nghĩa Hán - Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. Tên "Diệu" mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên cho các bé gái.

Giới thiệu: Khám phá ngôn ngữ tình yêu của bạn và tìm hiểu cách thể hiện và nhận nhận tình yêu hiệu quả nhất để xây dựng mối quan hệ bền chặt và hạnh phúc hơn bằng công cụ Trắc nghiệm ngôn ngữ tình yêu

Các tên liên quan với Kỳ Diệu

Tên ghép với đệm Kỳ

Có tổng số 123 tên ghép với đệm Kỳ trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Kỳ. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Kỳ Thu, Kỳ Liên, Kỳ Kỳ, Kỳ Tính, Kỳ Mẫn, Kỳ Uyên, Kỳ Thư, Kỳ Phương, Kỳ Duyên,

Đệm ghép với tên Diệu

Có tổng số 96 đệm ghép với tên Diệu trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Diệu. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Linh Diệu, Ngân Diệu, Phúc Diệu, Lan Diệu, Tuyết Diệu, Cẩm Diệu, Mai Diệu, Hoài Diệu, Diệu Diệu,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Kỳ Diệu

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Kỳ Diệu được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Kỳ Diệu. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Kỳ Diệu

Giới tính

Tên Kỳ Diệu thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Kỳ Diệu. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Kỳ kết hợp với tên Diệu có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Kỳ và giới tính của người có tên Diệu. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Kỳ Diệu đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Kỳ Diệu trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Kỳ Diệu trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Kỳ Diệu trong từ điển Tiếng Việt

Ý nghĩa của từ Kỳ Diệu

Tên Kỳ Diệu trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Kỳ Diệu trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Kỳ Diệu bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Kỳ Diệu có tổng cộng 246 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Kỳ Diệu trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Kỳ là mệnh Mộc và Tên Diệu là mệnh Hỏa.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Kỳ Diệu cần xác định rõ ràng đệm Kỳ và tên Diệu được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Kỳ Diệu trong Hán Việt và Phong thủy qua 246 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Kỳ Diệu trong thần số học

Bảng quy đổi tên Kỳ Diệu sang thần số học
K DIU
7953
24

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Kỳ Diệu

Tên tiếng Anh cho tên Kỳ Diệu
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Maxine 鳍妙
  • 鳍 - bối kì (vây cá)
  • 妙 - diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
Pearl 鳍兆
  • 鳍 - bối kì (vây cá)
  • 兆 - diệu vợi
Winifred 礻妙
  • 礻 - kì (bộ gốc)
  • 妙 - diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
Pansy 歧妙
  • 歧 - kì (lối rẽ nhỏ từ đại lộ)
  • 妙 - diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
Vernice 圻妙
  • 圻 - Bắc kì
  • 妙 - diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
Vesta 麒妙
  • 麒 - kì lân
  • 妙 - diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
Voncile 碁妙
  • 碁 - kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ
  • 妙 - diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
Verdie 琦妙
  • 琦 - kì (ngọc quý); kì tài
  • 妙 - diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
Verlie 琪妙
  • 琪 - kì (ngọc quý)
  • 妙 - diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
Tempie 淇妙
  • 淇 - băng kì lâm (phiên âm ice cream)
  • 妙 - diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Kỳ Diệu đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Kỳ Diệu

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Kỳ Diệu

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Kỳ Diệu / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu