No ad for you

Ý nghĩa tên Lệ

Theo tiếng Hán - Việt, "Lệ" có nghĩa là quy định. Tên "Lệ" thường để chỉ những người sống nề nếp, có thói quen tốt được định hình từ những hành động tu dưỡng hằng ngày. Ngoài ra, "Lệ" còn là từ dùng để chỉ dung mạo xinh đẹp của người con gái. Viết bởi: Từ điển tên - 02/09/2023

Tạo Video

Giới tính vả tên đệm cho tên Lệ

Tên Lệ rất nữ tính, gần như luôn được đặt cho bé gái.

Giới tính thường dùng

Tên Lệ chủ yếu dùng cho Nữ giới, thể hiện rõ sự nữ tính và hiếm khi gặp ở nam giới. Đây là lựa chọn rất phù hợp khi đặt tên cho các bé gái.

Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Lệ

Trong tiếng Việt, Lệ (dấu nặng) là thanh sắc thấp. Khi đặt tên Lệ cho con, nên chọn đệm (tên lót) là thanh bằng thấp hoặc thanh bằng cao (đệm không dấu hoặc đệm dấu huyền), góp phần làm cho tên Lệ trở nên dễ nghe và dễ nhớ hơn khi phát âm. Một số đệm ghép với tên Lệ hay như:

Tham khảo thêm danh sách 91 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Lệ hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Lệ

Mức Độ phổ biến

Tên Lệ thuộc nhóm tên phổ biến và có xu hướng sử dụng tăng những năm gần đây.

Lệ là một trong những tên phổ biến tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 140 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Lệ đang có sự gia tăng trong xu hướng sử dụng, và vẫn rất phổ biến trong cộng đồng. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng (+0.77%) so với những năm trước đó.

Mức độ phân bổ

Tên Lệ phân bổ nhiều nhất tại Cao Bằng, Kon Tum và Bắc Kạn.

Tên Lệ xuất hiện nhiều tại Cao Bằng. Tại đây, với hơn 210 người thì có một người tên Lệ. Các khu vực ít hơn như Kon Tum, Bắc Kạn và Hòa Bình.

No ad for you

Tên Lệ trong tiếng Việt

Định nghĩa Lệ trong Từ điển tiếng Việt

1. Danh từ

(Văn chương) nước mắt. Ví dụ:

  • Giọt lệ.
  • Mắt ứa lệ.
  • "Nỗi riêng, riêng những bàn hoàn, Dầu chong trắng đĩa, lệ tràn thấm khăn." (TKiều).
  • Đồng nghĩa: châu, châu lệ, luỵ.
2. Danh từ

Điều quy định có từ lâu đã trở thành nền nếp, mọi người cứ theo thế mà làm. Ví dụ:

  • Bỏ lệ cũ.
  • Bài thi không hợp lệ.
3. Danh từ

Điều được lặp đi lặp lại nhiều lần, tự nhiên đã thành thói quen. Ví dụ:

  • Theo lệ thường.
  • Thói quen đã thành lệ.
4. Danh từ

Điều làm theo lệ thường (chỉ cốt cho có mà thôi). Ví dụ:

  • Làm cho có lệ.
  • Tổ chức cho đủ lệ.

Cách đánh vần tên Lệ trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • L
  • ệ

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Các từ ghép với Lệ trong Tiếng Việt

Trong từ điển Tiếng Việt, "Lệ" xuất hiện trong 33 từ ghép điển hình như: lệ bộ, thường lệ, điều lệ...

Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Lệ và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.

Tên Lệ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Lệ trong Hán Việt

Trong Hán Việt, tên Lệ có 26 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Lệ phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:

  • 泪: Rơi lệ, nước mắt.
  • 隶: Nô lệ, ngoại lệ, chữ lệ (lối viết chữ Hán).
  • 丽: Tươi đẹp, rực rỡ, tráng lệ.

Tên Lệ trong Phong Thủy

Phong thủy ngũ hành tên Lệ thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.

Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.

Thần Số học tên Lệ

Bảng quy đổi tên Lệ sang Thần số học
Chữ cáiLỆ
Nguyên Âm5
Phụ Âm3

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Bình luận về tên Lệ

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Nhận xét từ cộng đồng Hiển thị top 5 trên tổng số 15 bình luận

  • Không thik tên Lệ lắm vì lệ có nghĩa là khóc là nước mắt

  • tên mẹ đặt

  • Toi buon vi cai ten nay

  • Ít nói rụt rè

  • chính tôi phát âm còn sai

Danh mục Từ điển tên