Ý nghĩa tên Mẫn Quốc
Mang ý nghĩa là một người nhanh nhẹn, sáng suốt, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác. Họ là những người có trí thông minh, khả năng phán đoán tốt và luôn đưa ra những quyết định sáng suốt. Mẫn Quốc là những người rất đáng tin cậy, luôn giữ lời hứa và luôn sẵn sàng giúp đỡ những người gặp khó khăn. Họ là những người bạn, người đồng nghiệp, người thân đáng quý. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Mẫn tên Quốc
Tên đệm Mẫn
Theo nghĩa hán - Việt "Mẫn" có nghĩa là chăm chỉ, nhanh nhẹn. Đệm "Mẫn" dùng để chỉ những người chăm chỉ, cần mẫn, siêng năng, luôn biết cố gắng và nỗ lực hết mình để đạt được những mục tiêu sống và giúp đỡ mọi người.
Tên chính Quốc
Là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả, lớn lao nên thường dùng đặt tên cho con trai để hi vọng mai sau có thể làm nên việc lớn.
Các tên liên quan với Mẫn Quốc
Tên ghép với đệm Mẫn
Có tổng số 70 tên ghép với đệm Mẫn trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Mẫn. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Mẫn Ái, Mẫn Phương, Mẫn Doanh, Mẫn Phong, Mẫn Trì, Mẫn Đào, Mẫn Thy, Mẫn My, Mẫn Triệu,
Đệm ghép với tên Quốc
Có tổng số 142 đệm ghép với tên Quốc trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Quốc. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Xi Quốc, Tâm Quốc, Đỉnh Quốc, Viết Quốc, Tú Quốc, Sử Quốc, Nghĩa Quốc, Danh Quốc, Mỹ Quốc,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Mẫn Quốc
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Mẫn Quốc được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Mẫn Quốc. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Mẫn Quốc
Giới tính
Tên Mẫn Quốc thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Mẫn Quốc. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Mẫn kết hợp với tên Quốc có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Mẫn và giới tính của người có tên Quốc. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Mẫn Quốc đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Mẫn Quốc trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Mẫn Quốc trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
M
-
-
ẫ
-
-
n
-
-
Q
-
-
u
-
-
ố
-
-
c
-
Tên Mẫn Quốc trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Mẫn Quốc trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Mẫn Quốc bao gồm:
- Đệm Mẫn có 6 cách viết.
- Tên Quốc có 4 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Mẫn Quốc có tổng cộng 24 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Mẫn Quốc trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Mẫn là mệnh Thủy và Tên Quốc là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Mẫn Quốc cần xác định rõ ràng đệm Mẫn và tên Quốc được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Mẫn Quốc trong Hán Việt và Phong thủy qua 24 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Mẫn Quốc trong thần số học
M | Ẫ | N | Q | U | Ố | C | |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 3 | 6 | |||||
4 | 5 | 8 | 3 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 2
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 3
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Mẫn Quốc
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Rex | 敏國 |
|
Elissa | 泯國 |
|
Coy | 愍國 |
|
Christen | 憫國 |
|
Shameka | 悯國 |
|
Jacinta | 鰵國 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Mẫn Quốc đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả