Từ điển tên

Tên Phi MỹÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Phi Mỹ

Tên Phi Mỹ mang ý nghĩa là một người phụ nữ xinh đẹp, tài năng và thành công. Cô ấy là một người có trí tuệ sắc sảo, biết cách giao tiếp tốt và luôn nỗ lực hết mình để đạt được mục tiêu. Phi Mỹ là một người có tính cách độc lập, mạnh mẽ và biết cách đối nhân xử thế. Cô ấy luôn biết cách cân bằng giữa công việc và cuộc sống, là một người bạn, người đồng nghiệp và một người vợ, người mẹ tuyệt vời. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Phi tên Mỹ

Tên đệm Phi

Trong tiếng Hán, chữ "phi" có nhiều nghĩa, hay được sử dụng nhất là "nhanh như bay (飞)", "Di chuyển với tốc độ cao (飞行)" và "thăng tiến". Đệm Phi thường được đặt cho con với ý nghĩa mong muốn con sẽ là người nhanh nhẹn, hoạt bát, thông minh sáng tạo và có hoài bão, ước mơ lớn lao.

Tên chính Mỹ

Trong tiếng Việt, "Mỹ" có nghĩa là "mỹ miều","đẹp đẽ", "xinh đẹp", "thanh tú". Tên "Mỹ" thể hiện mong muốn sau này con sẽ trở thành một cô gái xinh đẹp, duyên dáng, có phẩm chất tốt đẹp, được mọi người yêu mến.

Các tên liên quan với Phi Mỹ

Tên ghép với đệm Phi

Có tổng số 221 tên ghép với đệm Phi trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Phi. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Phi Lai, Phi Nhi, Phi Hạo, Phi Lợi, Phi Tâm, Phi Kha, Phi Mẫn, Phi Bảng, Phi Hưởng,

Đệm ghép với tên Mỹ

Có tổng số 207 đệm ghép với tên Mỹ trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Mỹ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Quang Mỹ, Vân Mỹ, Dẩu Mỹ, Nhục Mỹ, Đô Mỹ, Úc Mỹ, Phụng Mỹ, Đông Mỹ, Thiếu Mỹ,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Phi Mỹ

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Phi Mỹ được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Phi Mỹ. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Phi Mỹ

Giới tính

Tên Phi Mỹ thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Phi Mỹ. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Phi kết hợp với tên Mỹ có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Phi và giới tính của người có tên Mỹ. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Phi Mỹ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Phi Mỹ trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Phi Mỹ trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Phi Mỹ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Phi Mỹ trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Phi Mỹ bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Phi Mỹ có tổng cộng 60 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Phi Mỹ trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Phi là mệnh Thủy và Tên Mỹ là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Phi Mỹ cần xác định rõ ràng đệm Phi và tên Mỹ được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Phi Mỹ trong Hán Việt và Phong thủy qua 60 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Phi Mỹ trong thần số học

Bảng quy đổi tên Phi Mỹ sang thần số học
PHI M
97
784

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Phi Mỹ

Tên tiếng Anh cho tên Phi Mỹ
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Shirley 菲镁
  • 菲 - phương phi
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Katelyn 非镁
  • 非 - phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Jeff 妃镁
  • 妃 - cung phi
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Margo 剕镁
  • 剕 - phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân)
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Sloane 飞镁
  • 飞 - phi ngựa; phi cơ
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Danika 披镁
  • 披 - bạc phơ
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Cheryle 纰镁
  • 纰 - phi (áo vải sổ chỉ); phi lậu (lỡ lời)
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Sherryl 紕镁
  • 紕 - phi hồng (đỏ tươi)
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Aletha 鲱镁
  • 鲱 - phi (cá mòi)
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)
Romona 鈹镁
  • 鈹 - phi (cái gươm)
  • 镁 - mĩ quang (chất magnesium dễ cháy)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Phi Mỹ đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Phi Mỹ

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Phi Mỹ

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Phi Mỹ / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu