Từ điển tên

Tên Tài KiệtÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Tài Kiệt

Tài Kiệt là một cái tên mang nhiều ý nghĩa tốt đẹp, thể hiện tài năng, trí tuệ, sức mạnh và sự quyết đoán của người sở hữu.- Tên "Tài" mang ý nghĩa về trí thông minh, sự sáng suốt, khả năng học tập nhanh và đạt được thành công trong học tập, nghiên cứu hoặc trong bất kỳ lĩnh vực nào mà người đó theo đuổi.- Tên "Kiệt" mang ý nghĩa về sức mạnh, sự mạnh mẽ, khả năng chịu đựng và vượt qua khó khăn, thử thách. Kết hợp lại, cái tên Tài Kiệt thể hiện một sự kết hợp hoàn hảo giữa trí tuệ và sức mạnh, tạo nên một cá nhân thông minh, tài giỏi, có ý chí mạnh mẽ, đủ sức để thực hiện những ước mơ, hoài bão của mình. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Tài tên Kiệt

Tên đệm Tài

"Tài" Là tài lộc, tiền tài, thể hiện mong muốn có được một cuộc sống ấm no, đầy đủ. "Tài" cũng là sự tài trí, có tài năng, trí tuệ hơn người. Cha mẹ đặt đệm "Tài" cho con với mong muốn con sẽ là người thông minh, sáng dạ, con sẽ có cuộc sống sung túc, đầy đủ về vật chất, không lo thiếu thốn, có nhiều tài năng và đạt được nhiều thành công trong cuộc sống.

Tên chính Kiệt

Chữ "Kiệt" trong tiếng Hán - Việt được dùng để chỉ người tài năng vượt trội, thông minh nhanh trí hơn người. Đây là mỹ từ để ca tụng người tài. Tên "Kiệt" thường được dành cho người con trai, với mong muốn con sẽ trở thành người tài được trọng dụng với bản chất thông minh, sáng dạ.

Các tên liên quan với Tài Kiệt

Tên ghép với đệm Tài

Có tổng số 140 tên ghép với đệm Tài trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Tài. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Tài Cơ, Tài Nữ, Tài Cam, Tài My, Tài Bình, Tài Tuyên, Tài Hoa, Tài Lâm, Tài Đại,

Đệm ghép với tên Kiệt

Có tổng số 107 đệm ghép với tên Kiệt trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Kiệt. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Kỳ Kiệt, Ứng Kiệt, Tiến Kiệt, Thụ Kiệt, Diệu Kiệt, Tích Kiệt, Hoa Kiệt, Hứa Kiệt, Tứ Kiệt,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tài Kiệt

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Tài Kiệt được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Tài Kiệt. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Tài Kiệt

Giới tính

Tên Tài Kiệt thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Tài Kiệt. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Tài kết hợp với tên Kiệt có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Tài và giới tính của người có tên Kiệt. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Tài Kiệt đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Tài Kiệt trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Tài Kiệt trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Tài Kiệt trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tài Kiệt trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Tài Kiệt bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Tài Kiệt có tổng cộng 28 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Tài Kiệt trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Tài là mệnh Kim và Tên Kiệt là mệnh Mộc.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Tài Kiệt cần xác định rõ ràng đệm Tài và tên Kiệt được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Tài Kiệt trong Hán Việt và Phong thủy qua 28 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Tài Kiệt trong thần số học

Bảng quy đổi tên Tài Kiệt sang thần số học
TÀI KIT
1995
222

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Tài Kiệt

Tên tiếng Anh cho tên Tài Kiệt
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Nova 才竭
  • 才 - tài đức, nhân tài
  • 竭 - khánh kiệt; kiệt sức
Angelia 纔竭
  • 纔 - tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
  • 竭 - khánh kiệt; kiệt sức
Cathie 裁竭
  • 裁 - tài (cắt, đuổi), tài phán
  • 竭 - khánh kiệt; kiệt sức
Cydney 财竭
  • 财 - tài sản, tài chính
  • 竭 - khánh kiệt; kiệt sức
Carlotta 材竭
  • 材 - tài liệu; quan tài
  • 竭 - khánh kiệt; kiệt sức
Lizabeth 財竭
  • 財 - tài sản
  • 竭 - khánh kiệt; kiệt sức
Velinda 栽竭
  • 栽 - tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
  • 竭 - khánh kiệt; kiệt sức

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Tài Kiệt đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Tài Kiệt

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Tài Kiệt

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Tài Kiệt / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu