Ý nghĩa tên Tử Đại
Tên Tử Đại có nghĩa là "vĩ đại", "hoành tráng", "lớn lao". Người mang tên này thường có tính cách mạnh mẽ, tự tin và kiên cường. Họ có khả năng lãnh đạo và quản lý tốt. Họ cũng rất thông minh, sáng tạo và có khả năng giải quyết vấn đề nhanh chóng. Tuy nhiên, họ đôi khi có thể trở nên quá nghiêm túc hoặc quá tham vọng, dẫn đến căng thẳng và khó khăn trong các mối quan hệ. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Tử tên Đại
Tên đệm Tử
"Tử" trong tiếng Hán-Việt có nghĩa là màu tím, biểu tượng cho sự quý phái, sang trọng, hoàng gia.
Tên chính Đại
Quang minh chính đại, to lớn, bách đại, đại gia.
Các tên liên quan với Tử Đại
Tên ghép với đệm Tử
Có tổng số 38 tên ghép với đệm Tử trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Tử. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Tử Năm, Tử An, Tử Hậu, Tử Sơn, Tử Quỳnh, Tử Thạc, Tử Duy, Tử Khiêm, Tử My,
Đệm ghép với tên Đại
Có tổng số 122 đệm ghép với tên Đại trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Đại. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Nho Đại, Tài Đại, Thọ Đại, Du Đại, Bách Đại, Tổng Đại, Hoàn Đại, Long Đại, Đồng Đại,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Tử Đại
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Tử Đại được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Tử Đại. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Tử Đại
Giới tính
Tên Tử Đại thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Tử Đại. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Tử kết hợp với tên Đại có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Tử và giới tính của người có tên Đại. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Tử Đại đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Tử Đại trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Tử Đại trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
T
-
-
ử
-
-
Đ
-
-
ạ
-
-
i
-
Tên Tử Đại trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Tử Đại trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Tử Đại bao gồm:
- Đệm Tử có 12 cách viết.
- Tên Đại có 9 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Tử Đại có tổng cộng 108 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Tử Đại trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Tử là mệnh Mộc và Tên Đại là mệnh Hỏa.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Tử Đại cần xác định rõ ràng đệm Tử và tên Đại được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Tử Đại trong Hán Việt và Phong thủy qua 108 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Tử Đại trong thần số học
T | Ử | Đ | Ạ | I | |
---|---|---|---|---|---|
3 | 1 | 9 | |||
2 | 4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 4
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 6
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Tử Đại
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Stuart | 梓𡐡 |
|
Rylee | 紫𡐡 |
|
Tami | 子𡐡 |
|
Scottie | 死𡐡 |
|
Alessia | 訾𡐡 |
|
Lizeth | 榟𡐡 |
|
Ayda | 仔𡐡 |
|
Adalie | 茈𡐡 |
|
Somer | 沮𡐡 |
|
Xyla | 籽𡐡 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Tử Đại đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả