Ý nghĩa tên Viết Sử
Tên Viết Sử mang ý nghĩa của một người có kiến thức sâu rộng và am hiểu lịch sử. Đây là cái tên thể hiện sự mong muốn của cha mẹ rằng con mình sẽ trở thành người thông thái, hiểu biết về quá khứ và vận dụng những bài học lịch sử vào cuộc sống. Người tên Viết Sử thường được đánh giá là có trí nhớ tốt, khả năng học tập nhanh chóng và tư duy logic. Họ cũng có thể có sự quan tâm đặc biệt đến văn học, nghệ thuật và các lĩnh vực nghiên cứu khác. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Viết tên Sử
Tên đệm Viết
"Viết" theo nghĩa Hán Việt là nói ra, đưa ra, hàm nghĩa hành động có lập luận, chân xác rõ ràng.
Tên chính Sử
Nghĩa Hán Việt là thành đôi, cân đối, thể hiện tính hoàn hảo, cân đối, công bằng.
Các tên liên quan với Viết Sử
Tên ghép với đệm Viết
Có tổng số 380 tên ghép với đệm Viết trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Viết. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Viết Huấn, Viết Thẳng, Viết Thiệp, Viết Phồn, Viết Ban, Viết Vịnh, Viết Đủ, Viết Chải, Viết Lượm,
Đệm ghép với tên Sử
Có tổng số 20 đệm ghép với tên Sử trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Sử. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Bảo Sử, Sỹ Sử, Lịch Sử, Thư Sử, Thiện Sử, Đăng Sử, Láo Sử, Việt Sử, Đức Sử,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Viết Sử
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Viết Sử được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Viết Sử. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Viết Sử
Giới tính
Tên Viết Sử thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Viết Sử. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Viết kết hợp với tên Sử có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Viết và giới tính của người có tên Sử. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Viết Sử đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Viết Sử trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Viết Sử trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
V
-
-
i
-
-
ế
-
-
t
-
-
S
-
-
ử
-
Tên Viết Sử trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Viết Sử trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Viết Sử bao gồm:
- Đệm Viết có 1 cách viết.
- Tên Sử có 4 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Viết Sử có tổng cộng 4 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Viết Sử trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Viết là mệnh Thổ và Tên Sử là mệnh Kim.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Viết Sử cần xác định rõ ràng đệm Viết và tên Sử được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Viết Sử trong Hán Việt và Phong thủy qua 4 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Viết Sử trong thần số học
V | I | Ế | T | S | Ử | |
---|---|---|---|---|---|---|
9 | 5 | 3 | ||||
4 | 2 | 1 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 8
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 7
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Viết Sử
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Allan | 曰驶 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Viết Sử đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả