Ý nghĩa tên Đàm Quí
Đàm Quí là một cái tên đẹp và ý nghĩa, thường được đặt cho các bé trai. Tên này có nguồn gốc từ tiếng Hán, bao gồm hai chữ "Đàm" và "Quí". Chữ "Đàm" có nghĩa là đầm lầy, ao hồ, tượng trưng cho sự rộng lớn, bao dung. Chữ "Quí" có nghĩa là quý báu, đáng trân trọng, chỉ người có phẩm chất tốt đẹp. Do đó, tên Đàm Quí mang ý nghĩa chỉ người có tâm hồn rộng mở, bao dung và được mọi người quý mến. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Đàm tên Quí
Tên đệm Đàm
Đàm có nghĩa là "sâu rộng", thường được dùng để mô tả những nơi như đầm, hồ, hay dinh thự.Đàm cũng có nghĩa là "mây chùm", "mây bủa", tạo cảm giác u buồn, tĩnh lặng. Gọi đệm con là Đàm có thể thể hiện lòng thành kính, hướng thiện, mong muốn con cái có cuộc sống an yên, thanh tịnh.
Tên chính Quí
Quí là cách viết khác của từ Quý. Tên "Quý - Quí" có nghĩa là cao quý, quý giá, đáng trân trọng. Cha mẹ đặt tên Quý cho con với mong muốn con sẽ có một cuộc sống giàu sang, sung túc, đầy đủ về vật chất và tinh thần, được mọi người yêu quý và quý mến.
Các tên liên quan với Đàm Quí
Tên ghép với đệm Đàm
Có tổng số 21 tên ghép với đệm Đàm trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Đàm. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Đàm Văn, Đàm Khương, Đàm Tiến, Đàm Tú, Đàm Kiên, Đàm Thoại, Đàm Tân, Đàm Lâm, Đàm Tùng,
Đệm ghép với tên Quí
Có tổng số 64 đệm ghép với tên Quí trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Quí. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Đông Quí, Hoa Quí, Đăng Quí, Quyền Quí, Mạnh Quí, Nam Quí, Đoàn Quí, Thiên Quí, Hà Quí,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Đàm Quí
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Đàm Quí được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Đàm Quí. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Đàm Quí
Giới tính
Tên Đàm Quí thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Đàm Quí. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Đàm kết hợp với tên Quí có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Đàm và giới tính của người có tên Quí. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Đàm Quí đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Đàm Quí trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Đàm Quí trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Đ
-
-
à
-
-
m
-
-
Q
-
-
u
-
-
í
-
Tên Đàm Quí trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Đàm Quí trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Đàm Quí bao gồm:
- Đệm Đàm có 10 cách viết.
- Tên Quí có 4 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Đàm Quí có tổng cộng 40 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Đàm Quí trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Đàm là mệnh Hỏa và Tên Quí là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Đàm Quí cần xác định rõ ràng đệm Đàm và tên Quí được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Đàm Quí trong Hán Việt và Phong thủy qua 40 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Đàm Quí trong thần số học
Đ | À | M | Q | U | Í | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 3 | 9 | ||||
4 | 4 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 4
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 7
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 11
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Đàm Quí
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Kara | 覃貴 |
|
Dan | 谈貴 |
|
Austen | 談貴 |
|
Darrion | 曇貴 |
|
Deondre | 锬貴 |
|
Dakoda | 昙貴 |
|
Darrien | 譚貴 |
|
Daulton | 錟貴 |
|
Keonte | 痰貴 |
|
Huner | 潭貴 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Đàm Quí đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả