Ý nghĩa tên Diễm Minh
"Diễm" có nghĩa là tươi đẹp, rực rỡ, chỉ vẻ đẹp kiều diễm của người phụ nữ.- "Minh" có nghĩa là sáng sủa, thông minh, chỉ trí tuệ và sự hiểu biết. Kết hợp lại, Diễm Minh mang ý nghĩa là người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, rạng rỡ, thông minh, nhanh nhẹn và hiểu biết rộng. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Diễm tên Minh
Tên đệm Diễm
"Diễm" ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu.
Tên chính Minh
Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Tên Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, tên Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người.
Các tên liên quan với Diễm Minh
Tên ghép với đệm Diễm
Có tổng số 143 tên ghép với đệm Diễm trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Diễm. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:
Diễm Thừa, Diễm Khuynh, Diễm Tiền, Diễm Mỹ, Diễm Mỵ, Diễm Kiêm, Diễm Xuyên, Diễm Hoa, Diễm Khương,
Đệm ghép với tên Minh
Có tổng số 293 đệm ghép với tên Minh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Minh. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:
Mỹ Minh, Bo Minh, Bích Minh, Loan Minh, Thuyết Minh, Hương Minh, Đan Minh, Hướng Minh, Dạ Minh,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Diễm Minh
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Diễm Minh được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Diễm Minh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Diễm Minh
Giới tính
Tên Diễm Minh thường được dùng cho: Nữ giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Diễm Minh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Diễm kết hợp với tên Minh có khuynh hướng dành cho Nữ giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Diễm và giới tính của người có tên Minh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Diễm Minh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Diễm Minh trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Diễm Minh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
D
-
-
i
-
-
ễ
-
-
m
-
-
M
-
-
i
-
-
n
-
-
h
-
Tên Diễm Minh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Diễm Minh trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Diễm Minh bao gồm:
- Đệm Diễm có 7 cách viết.
- Tên Minh có 13 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Diễm Minh có tổng cộng 91 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Diễm Minh trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Diễm là mệnh Hỏa và Tên Minh là mệnh Thủy.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Diễm Minh cần xác định rõ ràng đệm Diễm và tên Minh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Diễm Minh trong Hán Việt và Phong thủy qua 91 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Diễm Minh trong thần số học
D | I | Ễ | M | M | I | N | H | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
9 | 5 | 9 | ||||||
4 | 4 | 4 | 5 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 5
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 7
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 3
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé gái tên Diễm Minh
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Bessie | 豔明 |
|
Bianca | 艳明 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Diễm Minh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả