Từ điển tên

Tên Lan ChiÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Lan Chi

Theo tiếng Hán Việt, "Lan" có nghĩa là hoa lan, "Chi" có nghĩa là nhánh. Tên Lan chi mang ý nghĩa là một người có vẻ đẹp dịu dàng, thanh tao, tinh khôi như hoa lan, có tâm hồn cao thượng, thanh cao, có sự vươn lên mạnh mẽ, kiên cường như nhánh cây. Người mang tên Lan chi thường được đánh giá là thông minh, tài giỏi, có khả năng lãnh đạo, dẫn dắt người khác. Họ cũng là những người có trái tim nhân hậu, luôn sẵn sàng giúp đỡ những người xung quanh. Người viết Từ điển tên

788 lượt xem

Ý nghĩa đệm Lan tên Chi

Tên đệm Lan

Theo tiếng Hán - Việt, "Lan" là đệm một loài hoa quý, có hương thơm & sắc đẹp. Đệm "Lan" thường được đặt cho con gái với mong muốn con lớn lên dung mạo xinh đẹp, tâm hồn thanh cao, tính tình dịu dàng, nhẹ nhàng.

Tên chính Chi

Nghĩa là cành, trong cành cây, cành nhánh ý chỉ con cháu, dòng dõi . Là chữ Chi trong Kim Chi Ngọc Diệp ý chỉ để chỉ sự cao sang quý phái của cành vàng lá ngọc.

Xem bói tên tốt hay xấu, đự đoán nhân cách vận mệnh bằng công cụ Xem bói tên theo Lý số.

Các tên liên quan với Lan Chi

Tên ghép với đệm Lan

Có tổng số 109 tên ghép với đệm Lan trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Lan. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Lan Hồng, Lan Huệ, Lan Ngân, Lan Ngọc, Lan Oanh, Lan Nhi, Lan Phương, Lan Hương, Lan Anh,

Đệm ghép với tên Chi

Có tổng số 142 đệm ghép với tên Chi trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Chi. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

An Chi, Anh Chi, Ánh Chi, Bích Chi, Bình Chi, Thị Chi, Phương Chi, Mai Chi, Khánh Chi,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Lan Chi

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Lan Chi

Những năm gần đây xu hướng người có tên Lan Chi Đang tăng dần

Tên Lan Chi được xếp vào nhóm tên Hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Lan Chi. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Lan Chi phổ biến nhất tại Tiền Giang với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.05%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Lan Chi phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Tiền Giang 0.05%
2 Tây Ninh 0.04%
3 Bến Tre 0.04%
4 Bình Dương 0.03%
5 Quảng Trị 0.03%
Bản đồ phân bố tên Lan Chi theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Lan Chi

Giới tính

Tên Lan Chi thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Lan Chi. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Lan kết hợp với tên Chi có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Lan và giới tính của người có tên Chi. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Lan Chi đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Lan Chi trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Lan Chi trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Lan Chi trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Lan Chi trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Lan Chi bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Lan Chi có tổng cộng 231 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Lan Chi trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Lan là mệnh Mộc và Tên Chi là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Lan Chi cần xác định rõ ràng đệm Lan và tên Chi được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Lan Chi trong Hán Việt và Phong thủy qua 231 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Lan Chi trong thần số học

Bảng quy đổi tên Lan Chi sang thần số học
LAN CHI
19
3538

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Lan Chi

Tên tiếng Anh cho tên Lan Chi
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Janet 兰枝
  • 兰 - cây hoa lan
  • 枝 - chi (cành nhánh của cây)
Mya 𬅉支
  • 𬅉 - cây một lan
  • 支 - chi ly
Amaya 鑭之
  • 鑭 - lan (chất lanthanum (La))
  • 之 - làm chi, hèn chi
Bonita 谰之
  • 谰 - lan (nói xấu)
  • 之 - làm chi, hèn chi
Christa 鑭枝
  • 鑭 - lan (chất lanthanum (La))
  • 枝 - chi (cành nhánh của cây)
Kaye 阑枝
  • 阑 - lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
  • 枝 - chi (cành nhánh của cây)
Gayla 闌枝
  • 闌 - lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
  • 枝 - chi (cành nhánh của cây)
Shelbie 𬵿脂
  • 𬵿 - lan (con lươn)
  • 脂 - chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
Nannette 栏胝
  • 栏 - cây mộc lan
  • 胝 - biền chi (mụn cơm)
Shirlene 蘭脂
  • 蘭 - hoa lan, cây lan
  • 脂 - chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Lan Chi đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Lan Chi

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Lan Chi

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Lan Chi / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu