Ý nghĩa tên Mẫu Tâm
Mẫu là mẹ. Mẫu Tâm là trái tim người mẹ, yêu thương chăm sóc. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Mẫu tên Tâm
Tên đệm Mẫu
Đệm Mẫu bắt nguồn từ tiếng Hán, có nghĩa là "người mẹ". Trong tiếng Việt, "Mẫu" thường được dùng để chỉ người phụ nữ đã lập gia đình, mang bầu hoặc đã sinh con. Đệm Mẫu thể hiện sự tôn trọng, ngưỡng mộ và yêu thương của người đặt dành cho những người phụ nữ làm mẹ. Nó cũng ngụ ý những đức tính cao đẹp như sự hy sinh, lòng nhân hậu, sự chăm sóc và tình yêu thương vô bờ bến.
Tên chính Tâm
Tâm là trái tim, không chỉ vậy, "tâm" còn là tâm hồn, là tình cảm, là tinh thần. Tên "Tâm" thường thể hiện mong muốn bình yên, hiền hòa, luôn hướng thiện, có phẩm chất tốt.
Các tên liên quan với Mẫu Tâm
Tên ghép với đệm Mẫu
Có tổng số 3 tên ghép với đệm Mẫu trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Mẫu. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Đệm ghép với tên Tâm
Có tổng số 221 đệm ghép với tên Tâm trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Tâm. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Nam Tâm, Ngạn Tâm, Nhẫn Tâm, Phượng Tâm, Sách Tâm, Thục Tâm, Uy Tâm, Vi Tâm, Mĩ Tâm,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Mẫu Tâm
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Mẫu Tâm được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Mẫu Tâm. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Mẫu Tâm
Giới tính
Tên Mẫu Tâm thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Mẫu Tâm. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Mẫu kết hợp với tên Tâm có khuynh hướng dành cho Nữ giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Mẫu và giới tính của người có tên Tâm. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Mẫu Tâm đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Mẫu Tâm trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Mẫu Tâm trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
M
-
-
ẫ
-
-
u
-
-
T
-
-
â
-
-
m
-
Tên Mẫu Tâm trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Mẫu Tâm trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Mẫu Tâm bao gồm:
- Đệm Mẫu có 8 cách viết.
- Tên Tâm có 4 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Mẫu Tâm có tổng cộng 32 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Mẫu Tâm trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Mẫu là mệnh Thủy và Tên Tâm là mệnh Kim.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Mẫu Tâm cần xác định rõ ràng đệm Mẫu và tên Tâm được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Mẫu Tâm trong Hán Việt và Phong thủy qua 32 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Mẫu Tâm trong thần số học
M | Ẫ | U | T | Â | M | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 3 | 1 | ||||
4 | 2 | 4 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 5
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 10
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 6
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Mẫu Tâm
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Paisley | 亩芯 |
|
Janis | 姆芯 |
|
Madelynn | 卯芯 |
|
Krystle | 母芯 |
|
Smith | 畝芯 |
|
Richmond | 拇芯 |
|
Rush | 牡芯 |
|
Stonewall | 𤙩芯 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Mẫu Tâm đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả