Từ điển tên

Tên Nhân LạcÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Nhân Lạc

Nhân Lạc nghĩa là con người sảng khoái vui vẻ, bình yên tốt lành. Sửa bởi Từ điển tên

116 lượt xem

Ý nghĩa đệm Nhân tên Lạc

Tên đệm Nhân

"Nhân" trong tiếng Hán - Việt có nghĩa là người, thiên về phần tính cách vì "Nhân" còn có nghĩa là phần giá trị cốt lõi bên trong. Và ở một nghĩa khác "Nhân" còn ý chỉ sự việc do con người tạo ra, tùy thuộc vào hành động đó mà mang lại kết quả tốt hoặc xấu. Vì thế đệm "Nhân" mang ý nghĩa mong muốn con sẽ sống nhân hậu, lương thiện, biết yêu thương, luôn làm việc tốt để được hưởng quả ngọt.

Tên chính Lạc

"Lạc" theo nghĩa Hán - Việt là yên vui, thoải mái, lạc quan yêu đời. Tên "Lạc" để chỉ người luôn biết suy nghĩ theo hướng tích cực, sống vui tươi, không nặng ưu phiền, tâm hồn trong sáng lạc quan.

Đo lường, đánh giá khả năng tư duy logic, giải quyết vấn đề và nhận thức của bạn với bài kiểm tra online Trắc nghiệm IQ 30 câu hỏi bằng hình ảnh theo chuẩn Quốc tế.

Các tên liên quan với Nhân Lạc

Tên ghép với đệm Nhân

Có tổng số 116 tên ghép với đệm Nhân trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Nhân. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Nhân Mạch, Nhân Mẫn, Nhân Mỹ, Nhân Oai, Nhân Thanh, Nhân Thiều, Nhân Thùy, Nhân Tố, Nhân Trình,

Đệm ghép với tên Lạc

Có tổng số 33 đệm ghép với tên Lạc trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Lạc. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Nhiên Lạc, Như Lạc, Uyển Lạc, Yên Lạc, Hoan Lạc, Phước Lạc, Kim Lạc, Quốc Lạc, Bá Lạc,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Nhân Lạc

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Nhân Lạc được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Nhân Lạc. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Nhân Lạc

Giới tính

Tên Nhân Lạc thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Nhân Lạc. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Nhân kết hợp với tên Lạc có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Nhân và giới tính của người có tên Lạc. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Nhân Lạc đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Nhân Lạc trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Nhân Lạc trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Nhân Lạc trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Nhân Lạc trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Nhân Lạc bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Nhân Lạc có tổng cộng 180 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Nhân Lạc trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Nhân là mệnh Kim và Tên Lạc là mệnh Hỏa.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Nhân Lạc cần xác định rõ ràng đệm Nhân và tên Lạc được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Nhân Lạc trong Hán Việt và Phong thủy qua 180 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Nhân Lạc trong thần số học

Bảng quy đổi tên Nhân Lạc sang thần số học
NHÂN LC
11
58533

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Nhân Lạc

Tên tiếng Anh cho tên Nhân Lạc
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Dennis 茵鴼
  • 茵 - nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
  • 鴼 - chim lạc
Victoria 因鴼
  • 因 - nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
  • 鴼 - chim lạc
Cameron 人鴼
  • 人 - nhân đạo, nhân tính
  • 鴼 - chim lạc
Jackie 儿鴼
  • 儿 - nhân đạo, nhân tính
  • 鴼 - chim lạc
Hudson 铟鴼
  • 铟 - nhân (chất indium)
  • 鴼 - chim lạc
Silas 氤鴼
  • 氤 - nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
  • 鴼 - chim lạc
Malik 胭鴼
  • 胭 - nhân bánh
  • 鴼 - chim lạc
Jaylen 姻鴼
  • 姻 - hôn nhân
  • 鴼 - chim lạc
Quentin 銦鴼
  • 銦 - nhân (chất indium)
  • 鴼 - chim lạc
Maximus 洇鴼
  • 洇 - nhân một (mai một)
  • 鴼 - chim lạc

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Nhân Lạc đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Nhân Lạc

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Nhân Lạc

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Nhân Lạc / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu