Từ điển tên

Tên Quốc MinhÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Quốc Minh

Minh nghĩa là thông minh tài trí hay còn có nghĩa là bắt đầu những điều tốt đẹp. Quốc là đất nước, nghĩa là cao cả, to lớn. Quốc Minh là sự thông minh của 1 đất nước, với tên này cha mẹ mong con sau này dùng tài trí thông minh của mình làm nên việc lớn cho nước nhà. Sửa bởi Từ điển tên

310 lượt xem

Ý nghĩa đệm Quốc tên Minh

Tên đệm Quốc

Là đất nước, là quốc gia, dân tộc, mang ý nghĩa to lớn, nhằm gửi gắm những điều cao cả, lớn lao nên thường dùng đặt đệm cho con trai để hi vọng mai sau có thể làm nên việc lớn.

Tên chính Minh

Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Tên Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, tên Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người.

Chỉ 15 phút để hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu và giải mã bí ẩn tính cách của bạn với trắc nghiệm 70 câu hỏi MBTI theo chuẩn quốc tế!

Các tên liên quan với Quốc Minh

Tên ghép với đệm Quốc

Có tổng số 495 tên ghép với đệm Quốc trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Quốc. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Quốc Ân, Quốc Ánh, Quốc Bản, Quốc Bình, Quốc Bửu, Quốc Vương, Quốc Toàn, Quốc An, Quốc Hùng,

Đệm ghép với tên Minh

Có tổng số 293 đệm ghép với tên Minh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Minh. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:

Cảnh Minh, Cao Minh, Chánh Minh, Chu Minh, Đăng Minh, Bảo Minh, Gia Minh, Thanh Minh, Bình Minh,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Quốc Minh

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Quốc Minh

Những năm gần đây xu hướng người có tên Quốc Minh Đang giảm dần

Tên Quốc Minh được xếp vào nhóm tên Hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Quốc Minh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Quốc Minh phổ biến nhất tại Long An với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.05%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Quốc Minh phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Long An 0.05%
2 Bạc Liêu 0.05%
3 Tiền Giang 0.04%
4 Bình Dương 0.03%
5 TP. Hồ Chí Minh 0.03%
Bản đồ phân bố tên Quốc Minh theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Quốc Minh

Giới tính

Tên Quốc Minh thường được dùng cho: Nam giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Quốc Minh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Quốc kết hợp với tên Minh có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Quốc và giới tính của người có tên Minh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Quốc Minh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Quốc Minh trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Quốc Minh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Quốc Minh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Quốc Minh trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Quốc Minh bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Quốc Minh có tổng cộng 52 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Quốc Minh trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Quốc là mệnh Mộc và Tên Minh là mệnh Thủy.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Quốc Minh cần xác định rõ ràng đệm Quốc và tên Minh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Quốc Minh trong Hán Việt và Phong thủy qua 52 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Quốc Minh trong thần số học

Bảng quy đổi tên Quốc Minh sang thần số học
QUC MINH
369
83458

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Quốc Minh

Tên tiếng Anh cho tên Quốc Minh
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Luis 國鳴
  • 國 - tổ quốc
  • 鳴 - kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
Carter 國𨠲
  • 國 - tổ quốc
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
Dominick 國铭
  • 國 - tổ quốc
  • 铭 - minh văn (bài văn khắc trên đá )
Lukas 國溟
  • 國 - tổ quốc
  • 溟 - Đông minh (biển Đông)
Chandler 國酩
  • 國 - tổ quốc
  • 酩 - minh đính (say rượu)
Alonzo 國茗
  • 國 - tổ quốc
  • 茗 - phẩm minh (búp trà)
Kyler 國暝
  • 國 - tổ quốc
  • 暝 - thiên dĩ minh (trời đã tối)
Duncan 國冥
  • 國 - tổ quốc
  • 冥 - u u minh minh
Kobe 國鸣
  • 國 - tổ quốc
  • 鸣 - kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
Deshawn 國銘
  • 國 - tổ quốc
  • 銘 - minh văn (bài văn khắc trên đá )

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Quốc Minh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Quốc Minh

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Quốc Minh

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Quốc Minh / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu