Từ điển tên

Tên Sam TịnhÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Sam Tịnh

Theo nghĩa tiếng Hán, "Tịnh" có nghĩa là sạch sẽ, thanh khiết. Bên cạnh đó còn có nghĩa là lộng lẫy, xinh đẹp, yên tĩnh. Theo nghĩa Hán - Việt, "Sam" có nghĩa là sắc, bén, nhọn. Ngoài ra "Sam" còn là tên một loài động vật chân đốt ở biển tượng trưng cho sự thủy chung, son sắc, sống có tình có nghĩa. Người tên "Sam Tịnh" thường là người thông minh, sắc sảo, sống khôn khéo, hiểu biết, có dung mạo thanh tao, quý phái, có cuộc sống an nhàn, thanh cao. Sửa bởi Từ điển tên

Ý nghĩa đệm Sam tên Tịnh

Tên đệm Sam

Theo nghĩa Hán - Việt, "Sam" có nghĩa là sắc, bén, nhọn. Người đệm "Sam" thường là người thông minh, sắc sảo, sống khôn khéo, hiểu biết. Ngoài ra "Sam" còn là đệm một loài động vật chân đốt ở biển tượng trưng cho sự thủy chung, son sắc, sống có tình có ng.

Tên chính Tịnh

Theo nghĩa tiếng Hán, "Tịnh" có nghĩa là sạch sẽ, thanh khiết. Bên cạnh đó còn có nghĩa là lộng lẫy, xinh đẹp, yên tĩnh. Theo nghĩa đó, tên "Tịnh" được đặt nhằm mong muốn có có dung mạo thanh tao, quý phái, có cuộc sống an nhàn, thanh cao.

Các tên liên quan với Sam Tịnh

Tên ghép với đệm Sam

Có tổng số 7 tên ghép với đệm Sam trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Sam. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Sam Trọng, Sam Tuyết, Sam My, Sam Thúy, Sam Thu, Sam Thanh,

Đệm ghép với tên Tịnh

Có tổng số 69 đệm ghép với tên Tịnh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Tịnh. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:

Uy Tịnh, Uyên Tịnh, Uyển Tịnh, Trung Tịnh, Nhật Tịnh, Chơn Tịnh, Bảo Tịnh, Trí Tịnh, Bích Tịnh,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Sam Tịnh

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Sam Tịnh được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Sam Tịnh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Sam Tịnh

Giới tính

Tên Sam Tịnh thường được dùng cho: Chưa xác định

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Sam Tịnh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Sam kết hợp với tên Tịnh có khuynh hướng dành cho Nam giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Sam và giới tính của người có tên Tịnh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Sam Tịnh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Sam Tịnh trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Sam Tịnh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Sam Tịnh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Sam Tịnh trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Sam Tịnh bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Sam Tịnh có tổng cộng 108 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Sam Tịnh trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Sam là mệnh Mộc và Tên Tịnh là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Sam Tịnh cần xác định rõ ràng đệm Sam và tên Tịnh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Sam Tịnh trong Hán Việt và Phong thủy qua 108 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Sam Tịnh trong thần số học

Bảng quy đổi tên Sam Tịnh sang thần số học
SAM TNH
19
14258

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé trai tên Sam Tịnh

Tên tiếng Anh cho tên Sam Tịnh
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Leyla 𧏰靚
  • 𧏰 - con sam
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Pippa 𬞨靚
  • 𬞨 - rau sam
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Jocelynn 參靚
  • 參 - nhân sâm
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Nariyah 𧓰靚
  • 𧓰 - con sam
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Navi 𪓫靚
  • 𪓫 - đuôi sam
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Kollyns 衫靚
  • 衫 - sam (áo lót)
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Haylen 芟靚
  • 芟 - rau sam
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Havyn 杉靚
  • 杉 - cây sam, rau sam
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Harmonii 彡靚
  • 彡 - sam (bộ gốc)
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)
Kamori 蔘靚
  • 蔘 - rau sam
  • 靚 - tịnh (son phấn trang sức)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Sam Tịnh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Mở khóa miễn phí

Bước 1: Lấy mã mở khóa

Lấy mã là 6 số trong phần mô tả tại: MenlyStore trên Shopee

Bước 2: Nhập mã mở khóa

Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên.

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Sam Tịnh

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Sam Tịnh

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Sam Tịnh / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu