Từ điển tên

Tên Ái ChâuÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Ái Châu

Tên "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Châu" theo nghĩa Hán Việt là ngọc trai, hay còn gọi là trân châu - với vẻ đẹp tinh khiết và rực sáng của mình, ngọc trai muôn đời vẫn được ngợi ca như một bảo vật tuyệt đẹp mà đại dương bao la đã ban tặng cho con người. Tên "Ái Châu" như một bảo vật được dùng để nói về người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, đoan trang và phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng. Sửa bởi Từ điển tên

236 lượt xem

Ý nghĩa đệm Ái tên Châu

Tên đệm Ái

Đệm "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Ái" còn được dùng để nói về người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng.

Tên chính Châu

Là ngọc trai, hay còn gọi là trân châu - với vẻ đẹp tinh khiết và rực sáng của mình, ngọc trai muôn đời vẫn được ngợi ca như một bảo vật tuyệt đẹp mà đại dương bao la đã ban tặng cho con người. Đặt tên này cho con với ý nghĩa là vật thể vô cùng quí giá của biển cả.

Chỉ 15 phút để hiểu rõ điểm mạnh, điểm yếu và giải mã bí ẩn tính cách của bạn với trắc nghiệm 70 câu hỏi MBTI theo chuẩn quốc tế!

Các tên liên quan với Ái Châu

Tên ghép với đệm Ái

Có tổng số 166 tên ghép với đệm Ái trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Ái. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Ái Giang, Ái Giao, Ái Hòa, Ái Hoàng, Ái Hồng, Ái Uyên, Ái Lâm, Ái Thùy, Ái Phượng,

Đệm ghép với tên Châu

Có tổng số 163 đệm ghép với tên Châu trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Châu. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Đông Châu, Hiền Châu, Nguyên Châu, Vũ Châu, Triều Châu, Tú Châu, Liên Châu, Tô Châu, Thu Châu,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Ái Châu

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Ái Châu được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Ái Châu. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Ái Châu

Giới tính

Tên Ái Châu thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Ái Châu. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Ái kết hợp với tên Châu có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Ái và giới tính của người có tên Châu. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Ái Châu đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Ái Châu trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Ái Châu trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Ái Châu trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Ái Châu trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Ái Châu bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Ái Châu có tổng cộng 204 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Ái Châu trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Ái là mệnh Hỏa và Tên Châu là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Ái Châu cần xác định rõ ràng đệm Ái và tên Châu được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Ái Châu trong Hán Việt và Phong thủy qua 204 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Ái Châu trong thần số học

Bảng quy đổi tên Ái Châu sang thần số học
ÁI CHÂU
1913
38

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Ái Châu

Tên tiếng Anh cho tên Ái Châu
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Darlene 靉朱
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 朱 - chõ miệng vào
Joann 爱洲
  • 爱 - yêu thương, ái quốc
  • 洲 - châu á, châu mĩ, châu phi
Carlie 靉洲
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 洲 - châu á, châu mĩ, châu phi
Mellisa 靉株
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 株 - ấu châu (thân cây)
Shaneka 靉硃
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 硃 - châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
Talisha 靉蛛
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 蛛 - thù (nhện)
Shaunna 靉舡
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 舡 - chiếc thuyền
Sharita 靉舟
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 舟 - khinh châu (thuyền)
Shaunte 靉舩
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 舩 - chiếc thuyền
Taneka 靉週
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 週 - lỗ châu mai

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Ái Châu đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Ái Châu

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Ái Châu

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Ái Châu / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu