Ý nghĩa tên Đại Định
Tên Đại Định mang ý nghĩa về sự vững chãi, trường tồn và ổn định. Người sở hữu cái tên này thường có ý chí kiên cường, kiên định với mục tiêu đã đề ra. Họ cũng có khả năng lãnh đạo tốt, được nhiều người tin cậy và kính trọng. Bên cạnh đó, Đại Định còn tượng trưng cho sự thịnh vượng, phát triển và thành công. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Đại tên Định
Tên đệm Đại
Quang minh chính đại, to lớn, bách đại, đại gia.
Tên chính Định
"Định" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là sự kiên định, không đổi dời, bất biến. Tên "Định" ý chỉ về tính cách con người kiên định, rạch ròi.
Các tên liên quan với Đại Định
Tên ghép với đệm Đại
Có tổng số 191 tên ghép với đệm Đại trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Đại. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Đại Séc, Đại Đoàn, Đại Lân, Đại Thọ, Đại Ninh, Đại Thiện, Đại Thánh, Đại Giáp, Đại Kiệt,
Đệm ghép với tên Định
Có tổng số 92 đệm ghép với tên Định trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Định. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Năm Định, Mai Định, Kỳ Định, Cát Định, Trần Định, Vân Định, Thiện Định, Huệ Định, Cao Định,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Đại Định
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Đại Định được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Đại Định. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Đại Định
Giới tính
Tên Đại Định thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Đại Định. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Đại kết hợp với tên Định có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Đại và giới tính của người có tên Định. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Đại Định đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Đại Định trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Đại Định trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Đ
-
-
ạ
-
-
i
-
-
Đ
-
-
ị
-
-
n
-
-
h
-
Tên Đại Định trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Đại Định trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Đại Định bao gồm:
- Đệm Đại có 9 cách viết.
- Tên Định có 1 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Đại Định có tổng cộng 9 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Đại Định trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Đại là mệnh Hỏa và Tên Định là mệnh Hỏa.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Đại Định cần xác định rõ ràng đệm Đại và tên Định được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Đại Định trong Hán Việt và Phong thủy qua 9 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Đại Định trong thần số học
Đ | Ạ | I | Đ | Ị | N | H | |
---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 9 | 9 | |||||
4 | 4 | 5 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 3
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 4
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Đại Định
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Kathleen | 大定 |
|
Juan | 杕定 |
|
Tanya | 代定 |
|
Chance | 𡐡定 |
|
Ty | 袋定 |
|
Kinsley | 岱定 |
|
Hans | 𠰺定 |
|
Kristofer | 玳定 |
|
Nicholai | 瑇定 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Đại Định đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả