Ý nghĩa tên Đại Nghiệp
Đại: Lớn, vĩ đại, rộng rãi, to lớn, bang giao, an hòa. Nghiệp: Sự nghiệp, công việc, hành động, nghề nghiệp. Tên Đại Nghiệp có ý nghĩa chỉ người có sự nghiệp to lớn, rộng rãi, làm nên được nhiều thành công, đóng góp cho xã hội và đất nước. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Đại tên Nghiệp
Tên đệm Đại
Quang minh chính đại, to lớn, bách đại, đại gia.
Tên chính Nghiệp
Nghĩa Hán Việt là nghề nghiệp, gia sản, chỉ về sự đúc kết, tích lũy tốt đẹp.
Các tên liên quan với Đại Nghiệp
Tên ghép với đệm Đại
Có tổng số 191 tên ghép với đệm Đại trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Đại. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Đại Hoa, Đại Triều, Đại Na, Đại Sỹ, Đại Trình, Đại Bằng, Đại Kiệt, Đại Giáp, Đại Thánh,
Đệm ghép với tên Nghiệp
Có tổng số 51 đệm ghép với tên Nghiệp trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Nghiệp. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai và bé gái là:
Quân Nghiệp, Đăng Nghiệp, Cơ Nghiệp, Lợi Nghiệp, Quốc Nghiệp, Hoa Nghiệp, Doanh Nghiệp, Thương Nghiệp, Vương Nghiệp,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Đại Nghiệp
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Đại Nghiệp được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Đại Nghiệp. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Đại Nghiệp
Giới tính
Tên Đại Nghiệp thường được dùng cho: Chưa xác định
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Đại Nghiệp. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Đại kết hợp với tên Nghiệp có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Đại và giới tính của người có tên Nghiệp. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Đại Nghiệp đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Đại Nghiệp trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Đại Nghiệp trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
Đ
-
-
ạ
-
-
i
-
-
N
-
-
g
-
-
h
-
-
i
-
-
ệ
-
-
p
-
Tên Đại Nghiệp trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Đại Nghiệp trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Đại Nghiệp bao gồm:
- Đệm Đại có 9 cách viết.
- Tên Nghiệp có 2 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Đại Nghiệp có tổng cộng 18 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Đại Nghiệp trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Đại là mệnh Hỏa và Tên Nghiệp là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Đại Nghiệp cần xác định rõ ràng đệm Đại và tên Nghiệp được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Đại Nghiệp trong Hán Việt và Phong thủy qua 18 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Đại Nghiệp trong thần số học
Đ | Ạ | I | N | G | H | I | Ệ | P | |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | 9 | 9 | 5 | ||||||
4 | 5 | 7 | 8 | 7 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 6
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 4
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 1
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Đại Nghiệp
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Kathleen | 大業 |
|
Juan | 杕業 |
|
Tanya | 代業 |
|
Chance | 𡐡業 |
|
Ty | 袋業 |
|
Kinsley | 岱業 |
|
Hans | 𠰺業 |
|
Kristofer | 玳業 |
|
Nicholai | 瑇業 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Đại Nghiệp đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả