Ý nghĩa tên Lạc Nhi
Tên Lạc Nhi mang ý nghĩa cô gái nhỏ xinh đẹp, nhẹ nhàng, sống lạc quan và luôn vui vẻ, luôn được mọi người yêu mến. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Lạc tên Nhi
Tên đệm Lạc
"Lạc" theo nghĩa Hán - Việt là yên vui, thoải mái, lạc quan yêu đời. Đệm "Lạc" để chỉ người luôn biết suy nghĩ theo hướng tích cực, sống vui tươi, không nặng ưu phiền, tâm hồn trong sáng lạc quan.
Tên chính Nhi
"Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu chỉ con nít, nhi đồng. "Nhi" trong tiếng Hán - Việt còn chỉ người con gái đẹp. Tên "Nhi" mang ý nghĩa con xinh xắn, đáng yêu đầy nữ tính.
Các tên liên quan với Lạc Nhi
Tên ghép với đệm Lạc
Có tổng số 33 tên ghép với đệm Lạc trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Lạc. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:
Lạc Tiên, Lạc Yên, Lạc Khoa, Lạc Trà, Lạc Hưng, Lạc Khanh, Lạc Tới, Lạc Dũng, Lạc Khôi,
Đệm ghép với tên Nhi
Có tổng số 226 đệm ghép với tên Nhi trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Nhi. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:
Sương Nhi, San Nhi, Đoàn Nhi, Mảnh Nhi, Tái Nhi, Tiến Nhi, Lập Nhi, Cam Nhi, Hong Nhi,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Lạc Nhi
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Lạc Nhi được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Lạc Nhi. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Lạc Nhi
Giới tính
Tên Lạc Nhi thường được dùng cho: Nữ giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Lạc Nhi. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Lạc kết hợp với tên Nhi có khuynh hướng dành cho Nữ giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Lạc và giới tính của người có tên Nhi. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Lạc Nhi đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Lạc Nhi trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Lạc Nhi trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
L
-
-
ạ
-
-
c
-
-
N
-
-
h
-
-
i
-
Tên Lạc Nhi trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Lạc Nhi trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Lạc Nhi bao gồm:
- Đệm Lạc có 15 cách viết.
- Tên Nhi có 6 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Lạc Nhi có tổng cộng 90 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Lạc Nhi trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Lạc là mệnh Hỏa và Tên Nhi là mệnh Kim.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Lạc Nhi cần xác định rõ ràng đệm Lạc và tên Nhi được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Lạc Nhi trong Hán Việt và Phong thủy qua 90 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Lạc Nhi trong thần số học
L | Ạ | C | N | H | I | |
---|---|---|---|---|---|---|
1 | 9 | |||||
3 | 3 | 5 | 8 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 1
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 10
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 11
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé gái tên Lạc Nhi
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Marjorie | 乐鸸 |
|
Ida | 洛鸸 |
|
Kayley | 落鸸 |
|
Codi | 絡鸸 |
|
Leighann | 貉鸸 |
|
Porsche | 鴼鸸 |
|
Tamekia | 鉻鸸 |
|
Latashia | 咯鸸 |
|
Frederica | 荦鸸 |
|
Porcha | 駱鸸 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Lạc Nhi đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả