Từ điển tên

Tên Minh LyÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Minh Ly

Minh là sáng tỏ. Minh Ly nghĩa là bông hoa ly xinh đẹp tỏ tường. Sửa bởi Từ điển tên

112 lượt xem

Ý nghĩa đệm Minh tên Ly

Tên đệm Minh

Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người.

Tên chính Ly

"Ly" là một loài hoa thuộc họ Liliaceae, có tên khoa học là Lilium. Hoa ly có nhiều màu sắc khác nhau, phổ biến nhất là màu trắng, vàng, hồng, đỏ. Hoa ly được coi là biểu tượng của sự thanh cao, tinh khiết, may mắn và hạnh phúc. Vì vậy, đặt tên con là "Ly" với mong muốn con lớn lên xinh đẹp, thanh cao, gặp nhiều may mắn và xây dựng được những tình bạn, tình yêu bền chặt, thủy chung.

Khám phá rất nhiều công cụ trực tuyến và kho tàng kiến thức phong phú về giải mã giấc mơ, cung hoàng đạo, tarot, bói toán, tâm linh, kinh dịch, phong thủy và rất nhiều lĩnh vực khác tại Website Giải Mệnh!.

Các tên liên quan với Minh Ly

Tên ghép với đệm Minh

Có tổng số 743 tên ghép với đệm Minh trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Minh. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Minh Ái, Minh Cẩm, Minh Na, Minh Ngọ, Minh Tương, Minh Châm, Minh Hiên, Minh Hưởng, Minh Sao,

Đệm ghép với tên Ly

Có tổng số 153 đệm ghép với tên Ly trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Ly. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Cao Ly, Hân Ly, Nhã Ly, Trâm Ly, Tường Ly, Hoa Ly, Hạnh Ly, Hạ Ly, Hiểu Ly,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Minh Ly

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Minh Ly được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Minh Ly. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Minh Ly

Giới tính

Tên Minh Ly thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Minh Ly. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Minh kết hợp với tên Ly có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Minh và giới tính của người có tên Ly. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Minh Ly đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Minh Ly trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Minh Ly trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Minh Ly trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Minh Ly trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Minh Ly bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Minh Ly có tổng cộng 351 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Minh Ly trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Minh là mệnh Thủy và Tên Ly là mệnh Hỏa.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Minh Ly cần xác định rõ ràng đệm Minh và tên Ly được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Minh Ly trong Hán Việt và Phong thủy qua 351 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Minh Ly trong thần số học

Bảng quy đổi tên Minh Ly sang thần số học
MINH LY
97
4583

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Minh Ly

Tên tiếng Anh cho tên Minh Ly
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Bessie 明骊
  • 明 - vui mừng
  • 骊 - li (ngựa ô)
Shelia 𨠲罹
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 罹 - li bệnh; li nạn
Cherie 𨠲厘
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 厘 - li (sửa sang)
Bernadine 𨠲骊
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 骊 - li (ngựa ô)
Mina 𨠲籬
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 籬 - li (bờ rào)
Dinah 𨠲嫠
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 嫠 - li (bà quả phụ)
Treva 𨠲縭
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 縭 - li (dây lưng, khăn giắt)
Gaye 𨠲狸
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 狸 - con li, hồ li
Judie 𨠲氂
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 氂 - li ti
Aretha 𨠲灕
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 灕 - lâm li

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Minh Ly đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Minh Ly

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Minh Ly

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Minh Ly / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu