Từ điển tên

Tên Thu AnhÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Thu Anh

"Thu" tức mùa thu, mùa có tiết trời dịu mát nhất trong năm. Chữ "Anh" theo nghĩa Hán Việt là người tài giỏi với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện. Tên "Thu Anh" gợi lên vẻ đẹp hiền hoà và dịu dàng giống mùa thu cùng với đức tính thông minh, tinh anh của con người. Sửa bởi Từ điển tên

191 lượt xem

Ý nghĩa đệm Thu tên Anh

Tên đệm Thu

Theo nghĩa Tiếng Việt, "Thu" là mùa thu - mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần. Ngoài ra, "Thu" còn có nghĩa là nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Đệm "Thu" là mong cho con sẽ trong sáng, xinh đẹp, đáng yêu như khí trời mùa thu, đồng thời con sẽ luôn nhận được nhiều sự yêu thương và may mắn.

Tên chính Anh

Chữ Anh theo nghĩa Hán Việt là “người tài giỏi” với ý nghĩa bao hàm sự nổi trội, thông minh, giỏi giang trên nhiều phương diện, vì vậy tên "Anh" thể hiện mong muốn tốt đẹp của cha mẹ để con mình giỏi giang, xuất chúng khi được đặt tên này.

Xem bói tên tốt hay xấu, đự đoán nhân cách vận mệnh bằng công cụ Xem bói tên theo Lý số.

Các tên liên quan với Thu Anh

Tên ghép với đệm Thu

Có tổng số 359 tên ghép với đệm Thu trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Thu. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Thu Ba, Thu Bảo, Thu Cẩm, Thu Diệp, Thu Duyên, Thu Thương, Thu Lan, Thu Quyên, Thu Dung,

Đệm ghép với tên Anh

Có tổng số 302 đệm ghép với tên Anh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Anh. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Băng Anh, Cẩm Anh, Cát Anh, Chi Anh, Chiêu Anh, Tâm Anh, Hiền Anh, Trang Anh, Lâm Anh,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Thu Anh

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Thu Anh

Những năm gần đây xu hướng người có tên Thu Anh Đang tăng dần

Tên Thu Anh được xếp vào nhóm tên Rất hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Thu Anh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Thu Anh phổ biến nhất tại Yên Bái với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.02%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Thu Anh phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Yên Bái 0.02%
2 Bình Thuận 0.02%
3 Quảng Ninh 0.01%
4 Tây Ninh 0.01%
5 Thái Nguyên 0.01%
Bản đồ phân bố tên Thu Anh theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Thu Anh

Giới tính

Tên Thu Anh thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Thu Anh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Thu kết hợp với tên Anh có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Thu và giới tính của người có tên Anh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Thu Anh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Thu Anh trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Thu Anh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Thu Anh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Thu Anh trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Thu Anh bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Thu Anh có tổng cộng 165 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Thu Anh trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Thu là mệnh Mộc và Tên Anh là mệnh Thổ.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Thu Anh cần xác định rõ ràng đệm Thu và tên Anh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Thu Anh trong Hán Việt và Phong thủy qua 165 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Thu Anh trong thần số học

Bảng quy đổi tên Thu Anh sang thần số học
THU ANH
31
2858

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Thu Anh

Tên tiếng Anh cho tên Thu Anh
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Jennifer 鞧英
  • 鞧 - thu (cái đu)
  • 英 - anh hùng
Bette 鞧罌
  • 鞧 - thu (cái đu)
  • 罌 - quả anh túc
Deloris 鞧鶯
  • 鞧 - thu (cái đu)
  • 鶯 - anh ca yến vũ (cảnh xuân vui vẻ)
Georgette 鞧鹦
  • 鞧 - thu (cái đu)
  • 鹦 - con vẹt
Leta 收鹦
  • 收 - thua cuộc; thua lỗ
  • 鹦 - con vẹt
Catharine 鞧鶧
  • 鞧 - thu (cái đu)
  • 鶧 - chim vàng anh
Margarett 鰍鹦
  • 鰍 - cá thu
  • 鹦 - con vẹt
Evelyne 鞧婴
  • 鞧 - thu (cái đu)
  • 婴 - anh hài (đứa bé mới sinh)
Bess 鞧罂
  • 鞧 - thu (cái đu)
  • 罂 - quả anh túc
Pearlene 𩹤纓
  • 𩹤 - cá thu
  • 纓 - hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Thu Anh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Thu Anh

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Thu Anh

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Thu Anh / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu