Từ điển tên

Tên Ái GiangÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Ái Giang

Tên "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Tên "Ái Giang" gợi sự nhẹ nhàng, thanh thoát, mong cho con gái luôn dịu dàng, luôn tràn ngập yêu thương. Sửa bởi Từ điển tên

24 lượt xem

Ý nghĩa đệm Ái tên Giang

Tên đệm Ái

Đệm "Ái" theo tiếng Hán - Việt có nghĩa là yêu, chỉ về người có tấm lòng lương thiện, nhân hậu, chan hòa. "Ái" còn được dùng để nói về người phụ nữ có dung mạo xinh đẹp, đoan trang, phẩm hạnh nết na được mọi người yêu thương, quý trọng.

Tên chính Giang

Giang là dòng sông, thường chỉ những điều cao cả, lớn lao. Người ta thường lấy tên Giang đặt tên vì thường thích những hình ảnh con sông vừa êm đềm, vừa mạnh mẽ như cuộc đời con người có lúc thăng có lúc trầm.

Đánh giá khả năng tư duy, trí tuệ, nhận thức và giải quyết vấn đề của bạn với bài kiểm tra online Trắc nghiệm IQ 36 câu hỏi bằng hình ảnh theo chuẩn Quốc tế.

Các tên liên quan với Ái Giang

Tên ghép với đệm Ái

Có tổng số 166 tên ghép với đệm Ái trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Ái. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Ái Giao, Ái Hòa, Ái Hồng, Ái Nguyệt, Ái Kiều, Ái Duy, Ái Viên, Ái Quy, Ái Nhật,

Đệm ghép với tên Giang

Có tổng số 200 đệm ghép với tên Giang trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Giang. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Tố Giang, Uyên Giang, Cảnh Giang, Đà Giang, Hàn Giang, Thao Giang, Tiểu Giang, Chà Giang, Liên Giang,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Ái Giang

Xu hướng và độ phổ biến

Tên Ái Giang được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Ái Giang. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Ái Giang

Giới tính

Tên Ái Giang thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Ái Giang. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Ái kết hợp với tên Giang có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Ái và giới tính của người có tên Giang. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Ái Giang đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Ái Giang trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Ái Giang trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Ái Giang trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Ái Giang trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Ái Giang bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Ái Giang có tổng cộng 187 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Ái Giang trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Ái là mệnh Hỏa và Tên Giang là mệnh Mộc.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Ái Giang cần xác định rõ ràng đệm Ái và tên Giang được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Ái Giang trong Hán Việt và Phong thủy qua 187 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Ái Giang trong thần số học

Bảng quy đổi tên Ái Giang sang thần số học
ÁI GIANG
1991
757

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Ái Giang

Tên tiếng Anh cho tên Ái Giang
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Joann 爱𥬮
  • 爱 - yêu thương, ái quốc
  • 𥬮 - cây giang
Stacie 靉江
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 江 - lăng nhăng
Libby 靉陽
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 陽 - âm dương; dương gian; thái dương
Reta 靉𤭛
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 𤭛 - kim ngư giang (bể cá vàng); yên hôi giang (đĩa gạt tàn thuốc)
Bobbye 靉槓
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 槓 - thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
Nena 靉㧏
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 㧏 - giang (bưng bằng hai tay)
Carline 靉𥬮
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 𥬮 - cây giang
Artelia 靉肛
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 肛 - thoát giang (lòi rom)
Edwena 靉豇
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 豇 - giang (đậu cowpea)
Ruthey 靉扛
  • 靉 - ái đãi (mây đầy trời)
  • 扛 - căng dây; căng sữa

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Ái Giang đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Ái Giang

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Ái Giang

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Ái Giang / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu