Ý nghĩa tên Lê Kỳ
Tên Lê Kỳ mang ý nghĩa như sau: Lê: Biểu tượng cho sức mạnh, quyền lực và sự thông minh. Kỳ: Biểu tượng cho sự bất khuất, kiên cường và ý chí vươn lên. Khi kết hợp với nhau, tên Lê Kỳ thể hiện một người có bản lĩnh vững vàng, có khả năng lãnh đạo, luôn phấn đấu vươn lên và đạt được thành công trong cuộc sống. Sửa bởi Từ điển tên
Ý nghĩa đệm Lê tên Kỳ
Tên đệm Lê
Lê theo gốc Hán có nghĩa là đông đảo, nhiều người. Chỉ sự sum họp, đầy đủ. Với đệm này cha mẹ mong con sống vui tươi, hạnh phúc, luôn quây quần, ấm áp không bị cô đơn, lẻ loi.
Tên chính Kỳ
Trong tiếng Hán, chữ "Kỳ" có thể hiểu thành nhiều nghĩa như lá cờ, quân cờ… tuy nhiên khi dùng để đặt tên, "Kỳ" lại mang ý nghĩa rất tốt đẹp. Nếu đặt tên cho con gái "kỳ" có nghĩa nghĩa là một viên ngọc đẹp, nếu đặt tên cho con trai thì "Kỳ" có nghĩa là t.
Các tên liên quan với Lê Kỳ
Tên ghép với đệm Lê
Có tổng số 256 tên ghép với đệm Lê trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Lê. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Lê Thao, Lê Liên, Lê Hào, Lê Hiểu, Lê Diễm, Lê Khả, Lê Ngưu, Lê Huê, Lê Tưởng,
Đệm ghép với tên Kỳ
Có tổng số 127 đệm ghép với tên Kỳ trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Kỳ. Một số tên phổ biến nhất cho bé trai là:
Lắc Kỳ, Ninh Kỳ, Trần Kỳ, Thụy Kỳ, Như Kỳ, Đỗ Kỳ, Khang Kỳ, Liễu Kỳ, Diễm Kỳ,
Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé
Xu hướng và độ phổ biến của tên Lê Kỳ
Xu hướng và độ phổ biến
Tên Lê Kỳ được xếp vào nhóm tên Cực kỳ hiếm gặp.
Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Lê Kỳ. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Giới tính và khuynh hướng giới của tên Lê Kỳ
Giới tính
Tên Lê Kỳ thường được dùng cho: Nam giới
Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Lê Kỳ. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Khuynh hướng giới
Đệm Lê kết hợp với tên Kỳ có khuynh hướng dành cho Nam giới.
Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Lê và giới tính của người có tên Kỳ. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Lê Kỳ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.
Lê Kỳ trong Ngôn ngữ ký hiệu
Cách đánh vần tên Lê Kỳ trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):
-
L
-
-
ê
-
-
K
-
-
ỳ
-
Tên Lê Kỳ trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Lê Kỳ trong từ điển Hán Việt
Trong từ điển Hán Việt, tên Lê Kỳ bao gồm:
- Đệm Lê có 11 cách viết.
- Tên Kỳ có 41 cách viết.
Bởi vì sự đa dạng này, tên Lê Kỳ có tổng cộng 451 cách viết và ý nghĩa khác nhau.
Tên Lê Kỳ trong phong thủy ngũ hành
Theo thông kê, đa số Đệm Lê là mệnh Hỏa và Tên Kỳ là mệnh Mộc.
Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Lê Kỳ cần xác định rõ ràng đệm Lê và tên Kỳ được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Lê Kỳ trong Hán Việt và Phong thủy qua 451 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.
Tên Lê Kỳ trong thần số học
L | Ê | K | Ỳ | |
---|---|---|---|---|
5 | 7 | |||
3 | 2 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Chỉ số linh hồn (nội tâm): Số 3
- Chỉ số biểu đạt (nhân cách): Số 5
- Chỉ số tên riêng (vận mệnh): Số 8
Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.
Tên tiếng Anh cho bé trai tên Lê Kỳ
Tên Tiếng Anh | Nghĩa Hán Việt | Dịch Nghĩa |
---|---|---|
Samantha | 黎麒 |
|
Maryann | 梨麒 |
|
Paulette | 蔾麒 |
|
Emilie | 犂麒 |
|
Sharron | 藜麒 |
|
Portia | 犁麒 |
|
Patrica | 棃麒 |
|
Carolyne | 𠠍麒 |
|
Loretha | 璃麒 |
|
Samella | 荔麒 |
|
Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Lê Kỳ đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm
Xem tất cả