Tên Lê: Ý nghĩa, Phân tích, Hán Việt, Phong thủy và Thần số học
Lê mượt, lê thơm, thể hiện sự ngọt ngào, êm dịu, hiền hòa. Đây là tên không quá phổ biến tại Việt Nam, thường được dùng cho nữ giới.
Ý nghĩa tên Lê
Lê theo gốc Hán có nghĩa là đông đảo, nhiều người. Chỉ sự sum họp, đầy đủ. Với tên này cha mẹ mong con sống vui tươi, hạnh phúc, luôn quây quần, ấm áp không bị cô đơn, lẻ loi. Viết bởi: Từ điển tên - 10/07/2023
Giới tính vả tên đệm cho tên Lê
Giới tính thường dùng
Tên Lê thường được dùng cho Nữ giới và ít khi được sử dụng cho nam giới. Đây là tên có độ nữ tính cao, phù hợp hơn để đặt tên cho các bé gái. Nếu dùng cho bé trai, nên cẩn thận lựa chọn đệm (tên lót) để làm rõ giới tính của con.
Chọn đệm (tên lót) hay cho tên Lê
Trong tiếng Việt, Lê (không dấu) là thanh bằng cao. Theo âm luật bằng - trắc tên Lê dễ dàng kết hợp hài hòa với các thanh dấu khác. Do đó, các bậc phụ huynh có thể lựa chọn tên đệm theo dấu bất kỳ linh hoạt, chỉ cần phù hợp với giới tính của bé. Một số đệm ghép với tên Lê hay như:
Tham khảo thêm danh sách 101 tên lót hay cho bé trai và bé gái tên Lê hoặc công cụ Đặt tên con theo tên bố mẹ sẽ gợi ý những tên đẹp và hài hòa về âm điệu.
Xu hướng và độ phổ biến của tên Lê
Mức Độ phổ biến
Lê là một trong những tên ít gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 209 theo dữ liệu về tên 1 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.
Xu hướng sử dụng
Mặc dù những năm gần đây xu hướng sử dụng tên Lê đang tăng nhưng vẫn chưa là lựa chọn phổ biến khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 ghi nhận tăng trưởng rất mạnh (+26.66%) so với những năm trước đó.Mức độ phân bổ
Tên Lê xuất hiện nhiều tại Nghệ An. Tại đây, với hơn 390 người thì có một người tên Lê. Các khu vực ít hơn như Cao Bằng, Bắc Kạn và Hà Tĩnh.
Tên Lê trong tiếng Việt
Định nghĩa Lê trong Từ điển tiếng Việt
- 1. Danh từ
Cây ăn quả cùng loại với táo tây, hoa trắng, quả có nhiều nước, vị ngọt.
- 2. Danh từ
Lưỡi lê (nói tắt).
- 3. Danh từ
Họ Lê.
Ví dụ: Đâm lê.
- 4. Động từ
Di chuyển bằng cách kéo gần như sát mặt đất. Ví dụ:
- Chân đau phải lê từng bước.
- Kéo lê cái cuốc.
- Giặc lê máy chém đi khắp nơi.
- 5. Động từ
Di chuyển bằng cách nằm nghiêng hoặc ngồi nghiêng, dùng sức của khuỷu tay và chân đẩy người đi.
Ví dụ: Bộ đội tập lăn, lê, bò, toài.
Cách đánh vần tên Lê trong Ngôn ngữ ký hiệu
- L
- ê
Đặc điểm tính cách liên tưởng
Các từ ghép với Lê trong Tiếng Việt
Trong từ điển Tiếng Việt, "Lê" xuất hiện trong 16 từ ghép điển hình như: ba lê, a lê, phi lê...
Nếu đang đặt tên cho con, các bậc phụ huynh nên tham khảo tất cả từ ghép với Lê và ý nghĩa từng từ để tránh khả năng con bị trêu đùa nếu tên mang ý nghĩa không tốt.
Tên Lê trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành
Tên Lê trong Hán Việt
Trong Hán Việt, tên Lê có 11 cách viết, mỗi chữ mang một ý nghĩa riêng. Ý nghĩa của tên Lê phụ thuộc vào chữ mà người đặt tên lựa chọn. Ví dụ:
- 犁: Cái cày.
- 黎: 黎 (họ Lê).
- 梨: Quả lê.
Tên Lê trong Phong Thủy
Phong thủy ngũ hành tên Lê thuộc Mệnh Hoả, nếu được bổ trợ bởi tên đệm mệnh Mộc sẽ phát huy nguyên tắc tương sinh - tương hợp trong ngũ hành, góp phần tạo thế phong thủy thuận lợi cho người sở hữu tên.
Sử dụng công cụ Đặt tên hợp Phong Thủy để xem gợi ý tên hợp mệnh theo tứ trụ ngũ hành. Hoặc Tra cứu tên theo phong thủy để khám phá những cái tên phù hợp với bản mệnh của mình.
Thần Số học tên Lê
| Chữ cái | L | Ê |
|---|---|---|
| Nguyên Âm | 5 | |
| Phụ Âm | 3 |
Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):
- Con số linh hồn (nội tâm):
- Con số biểu đạt (nhân cách):
- Con số tên riêng (vận mệnh):
Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.
Lê Phan
Tên Lê rất hay tôi thích tên này
Lê
Lạ và khá là hiếm