No ad for you

Ý nghĩa tên Nhật Mẫn

"Mẫn" có nghĩa là minh mẫn, sáng suốt. Nhật là mặt trời. Nhật Mẫn là sự sáng suốt, soi sáng như mặt trời. Viết bởi: Từ điển tên - 04/06/2023

Tạo Video

Ý nghĩa đệm Nhật tên Mẫn

Tên đệm Nhật

"Nhật" theo tiếng Hán Việt có nghĩa là mặt trời, là ban ngày. Trong tên gọi Nhật hàm ý là sự chiếu sáng, soi rọi vầng hào quang rực rỡ. Đặt tên này cha mẹ mong con sẽ là 1 người tài giỏi, thông minh

Tên chính Mẫn

Theo nghĩa hán - Việt "Mẫn" có nghĩa là chăm chỉ, nhanh nhẹn. Tên "Mẫn" dùng để chỉ những người chăm chỉ, cần mẫn, siêng năng, luôn biết cố gắng và nỗ lực hết mình để đạt được những mục tiêu sống và giúp đỡ mọi người.

Giới tính tên Nhật Mẫn

Tên Nhật Mẫn thiên về bé trai, thường gợi lên sự mạnh mẽ và nam tính.

Giới tính thường dùng

Tên Nhật Mẫn sử dụng nhiều trong tên của Nam giới, tuy nhiên cũng dễ thấy ở nữ giới. Đây là tên thích hợp hơn cho các bé trai nhưng vẫn có thể dùng để đặt tên cho bé gái nếu kết hợp với tên đệm phù hợp.

Cảm nhận về giới tính

Đệm Nhật kết hợp với Tên Mẫn có xu hướng thiên về Nam giới, nhưng chưa hoàn toàn rõ ràng. Khi nhắc đến tên Nhật Mẫn, người nghe sẽ nghĩ là bé trai hoặc một người đàn ông, nhưng không chắc chắn và cần thêm thông tin. Đây là tên có độ nhận diện giới tính ở mức thấp.

Xu hướng và độ phổ biến của tên Nhật Mẫn

Mức Độ phổ biến

Tên Nhật Mẫn thuộc nhóm tên cực kỳ hiếm gặp và có xu hướng sử dụng không thay đổi những năm gần đây.

Nhật Mẫn là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 8.282 theo dữ liệu về tên 2 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng sử dụng

Tên Nhật Mẫn có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang giảm dần và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.
No ad for you

Tên Nhật Mẫn trong tiếng Việt

Nhật Mẫn theo Âm luật bằng trắc

Kết hợp giữa đệm Nhật và tên Mẫn khiến âm điệu tổng thể chưa hài hoài. Khi đặt tên cho con, nên thay đệm Nhật với đệm không dấu giúp phối hợp âm thanh một cách hài hòa, tên dễ gọi và dễ mến.

Bảng quy đổi bằng trắc tên Nhật Mẫn
ChữNhậtMẫn
Dấudấu nặngdấu ngã
Thanhthanh sắc thấpthanh sắc cao

Cách đánh vần tên Nhật Mẫn trong Ngôn ngữ ký hiệu

  • N
  • h
  • t
  • M
  • n

Đặc điểm tính cách liên tưởng

Tên Nhật Mẫn trong Phong thủy

Ngũ hành Đệm Nhật và tên Mẫn

Phong thủy ngũ hành tên đệm Nhật chữ thuộc Mệnh Hoảtên Mẫn chữ thuộc Mệnh Thủy.

Mức độ hài hoà trong phong thủy

Do mệnh Hoả bị mệnh Thủy khắc nên đệm Nhật (mệnh Hoả) Tương khắc với tên Mẫn (mệnh Thủy). Khi đặt tên, nên chọn đệm Nhật với nghĩa Hán Việt khác hoặc tên đệm mệnh Kim nhằm đảm bảo sự hài hòa giữa các yếu tố ngũ hành trong tên.

Sử dụng công cụ Chấm điểm tên toàn diện để xem các biến thể Hán Việt, mệnh khác của tên Nhật Mẫn, Đặt tên hợp Phong Thủy giúp bạn dễ dàng đặt tên con hợp mệnh hoặc công cụ Bói tên theo Lý số sẽ luận giải tên theo thuật toán phong thủy phương Đông.

Thần Số học tên Nhật Mẫn

Bảng quy đổi tên Nhật Mẫn sang Thần số học
Chữ cáiNHTMN
Nguyên Âm11
Phụ Âm58245

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa, tính cách, vận mệnh và các phân tích chuyên sâu, hãy sử dụng công cụ Giải mã Thần số học.

Những tên liên quan với Nhật Mẫn

Tên ghép hay với đệm Nhật

Đệm Nhật được sử dụng làm tên lót trong tên Nhật Mẫn. Xem toàn bộ danh sách tại 419 tên ghép với chữ Nhật hay. Dưới đây là một số tên tiêu biểu:

Đệm (tên lót) ghép với tên Mẫn

Tên Mẫn đóng vai trò là tên chính trong tên Nhật Mẫn. Danh sách 114 đệm ghép với tên Mẫn sẽ gợi ý những tên hay cho phụ huynh yêu thích tên này. Một số tên ghép hay và phổ biến nhất như:

Bình luận về tên Nhật Mẫn

Hãy chắc chắn bạn đã đọc và đồng ý với điều khoản sử dụng. Vui lòng không đề cập đến chính trị, những từ ngữ nhạy cảm hoặc nội dung không lành mạnh.

Chưa có bình luận! Hãy là người đầu tiên chia sẻ cảm nhận để bắt đầu thảo luận nhé!

Những câu hỏi thường gặp về tên Nhật Mẫn

Ý nghĩa thực sự của tên Nhật Mẫn là gì?

"Mẫn" có nghĩa là minh mẫn, sáng suốt. Nhật là mặt trời. Nhật Mẫn là sự sáng suốt, soi sáng như mặt trời.

Tên Nhật Mẫn nói lên điều gì về tính cách và con người?

Tận tuỵ, Năng động, Chăm chỉ, Thành đạt, Kiên nhẫn là những mong muốn và kỳ vọng của các bậc cha mẹ khi đặt tên Nhật Mẫn cho con.

Tên Nhật Mẫn phù hợp để đặt cho bé trai hay bé gái?

Tên Nhật Mẫn sử dụng nhiều trong tên của Nam giới, tuy nhiên cũng dễ thấy ở nữ giới. Đây là tên thích hợp hơn cho các bé trai nhưng vẫn có thể dùng để đặt tên cho bé gái nếu kết hợp với tên đệm phù hợp.

Tên Nhật Mẫn có phổ biến tại Việt Nam không?

Nhật Mẫn là một trong những tên cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam, hiện đang xếp hạng thứ 8.282 theo dữ liệu về tên 2 chữ được thống kê bởi Từ điển tên.

Xu hướng đặt tên Nhật Mẫn hiện nay thế nào?

Tên Nhật Mẫn có sự suy giảm đều qua các thời kỳ, xu hướng sử dụng những năm gần đây đang giảm dần và ngày càng trở nên ít được lựa chọn khi đặt tên. Dữ liệu năm 2024 cho thấy không có thay đổi đáng kể nào.

Tên Nhật Mẫn nghe có hay và thuận tai không?

Kết hợp giữa đệm Nhật và tên Mẫn khiến âm điệu tổng thể chưa hài hoài. Khi đặt tên cho con, nên thay đệm Nhật với đệm không dấu giúp phối hợp âm thanh một cách hài hòa, tên dễ gọi và dễ mến.

Trong phong thuỷ, tên Nhật Mẫn mang mệnh gì?

Phong thủy ngũ hành tên đệm Nhật chữ thuộc Mệnh Hoảtên Mẫn chữ thuộc Mệnh Thủy.

Tên Nhật Mẫn có hợp với phong thuỷ không?

Do mệnh Hoả bị mệnh Thủy khắc nên đệm Nhật (mệnh Hoả) Tương khắc với tên Mẫn (mệnh Thủy). Khi đặt tên, nên chọn đệm Nhật với nghĩa Hán Việt khác hoặc tên đệm mệnh Kim nhằm đảm bảo sự hài hòa giữa các yếu tố ngũ hành trong tên.

Thần số học tên Nhật Mẫn: Con số Linh hồn (Nội tâm) tiết lộ điều gì?

Con số linh hồn 2: Muốn trở thành Người hòa giải hợp tác, người thúc đẩy hòa bình và hòa thuận cho cộng đồng, Muốn phát triển trong một môi trường hài hòa nơi mọi người đều hạnh phúc. Được thúc đẩy bởi tình yêu, sự hòa hợp, tình bạn và các mối quan hệ trong cuộc sống. Muốn hỗ trợ, nuôi dưỡng, yêu thương và chữa lành vết thương cho người khác.

Thần số học tên Nhật Mẫn: Con số Biểu đạt (Nhân cách) nói lên điều gì?

Con số biểu đạt 6: Thường tập trung rất nhiều năng lượng, và tâm trí vào trong mái ấm gia đình. Tránh khả năng nuông chiều quá mực những người khác, phải giữ cần bằng giữa tình yêu thương và những thành viên trong gia đình có thực sự cần bạn phải chăm lo nhiều như vậy hay không. Khi bạn cân đối được bạn sẽ vui vẻ dài lâu.

Thần số học tên Nhật Mẫn: Con số Tên riêng (Vận mệnh) của bạn là gì?

Con số tên riêng 8: Động lực lớn, quyết tâm, khả năng lãnh đạo, trách nhiệm, mạnh mẽ, có tổ chức, thành công. Có khả năng giành chiến thắng trong bất kỳ cuộc cạnh tranh nào, dám chấp nhận rủi ro.

Danh mục Từ điển tên