Từ điển tên

Tên Tuệ MinhÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Tuệ Minh

Tuệ nghĩa là trí thông minh, trí tuệ Minh nghĩa là ánh sáng "Tuệ Minh" nghĩa là thông minh, sáng dạ, tâm trí được khai sáng, cha mẹ đặt tên con thế này với mong muốn đứa trẻ sinh ra sẽ là một người rất thông minh tài giỏi. Sửa bởi Từ điển tên

651 lượt xem

Ý nghĩa đệm Tuệ tên Minh

Tên đệm Tuệ

Theo nghĩa Hán - Việt, "Tuệ" có nghĩa là trí thông minh, tài trí. Đệm "Tuệ" dùng để nói đến người có trí tuệ, có năng lực, tư duy, khôn lanh, mẫn tiệp. Cha mẹ mong con sẽ là đứa con tài giỏi, thông minh hơn người.

Tên chính Minh

Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Tên Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, tên Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người.

Xem bói tên tốt hay xấu, đự đoán nhân cách vận mệnh bằng công cụ Xem bói tên theo Lý số.

Các tên liên quan với Tuệ Minh

Tên ghép với đệm Tuệ

Có tổng số 87 tên ghép với đệm Tuệ trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Tuệ. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Tuệ An, Tuệ Cát, Tuệ Giang, Tuệ Lâm, Tuệ Mẫn,

Đệm ghép với tên Minh

Có tổng số 293 đệm ghép với tên Minh trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Minh. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Ái Minh, Ánh Minh, Chi Minh, Diệu Minh, Hà Minh, Nguyệt Minh, Phương Minh, Tuyết Minh, Hồng Minh,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Tuệ Minh

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Tuệ Minh

Những năm gần đây xu hướng người có tên Tuệ Minh Đang giảm dần

Tên Tuệ Minh được xếp vào nhóm tên Rất hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Tuệ Minh. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Tuệ Minh phổ biến nhất tại Thái Nguyên với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.01%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Tuệ Minh phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Thái Nguyên 0.01%
2 Tuyên Quang 0.01%
3 Hòa Bình 0.01%
4 Phú Thọ 0.01%
5 Thái Bình 0.01%
Bản đồ phân bố tên Tuệ Minh theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Tuệ Minh

Giới tính

Tên Tuệ Minh thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Tuệ Minh. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Tuệ kết hợp với tên Minh có khuynh hướng dành cho Cả nam và nữ.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Tuệ và giới tính của người có tên Minh. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Tuệ Minh đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Tuệ Minh trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Tuệ Minh trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Tuệ Minh trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Tuệ Minh trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Tuệ Minh bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Tuệ Minh có tổng cộng 91 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Tuệ Minh trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Tuệ là mệnh Thủy và Tên Minh là mệnh Thủy.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Tuệ Minh cần xác định rõ ràng đệm Tuệ và tên Minh được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Tuệ Minh trong Hán Việt và Phong thủy qua 91 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Tuệ Minh trong thần số học

Bảng quy đổi tên Tuệ Minh sang thần số học
TU MINH
359
2458

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Tuệ Minh

Tên tiếng Anh cho tên Tuệ Minh
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Bessie 慧明
  • 慧 - trí tuệ
  • 明 - vui mừng
Mila 穗明
  • 穗 - tuệ (bông mang hạt)
  • 明 - vui mừng
Luella 篲明
  • 篲 - tuệ (cái chổi)
  • 明 - vui mừng
Lelia 彗明
  • 彗 - tuệ (cái chổi)
  • 明 - vui mừng
Mozell 繐明
  • 繐 - tuệ (tua)
  • 明 - vui mừng
Myrtie 𢜈明
  • 𢜈 - trí tuệ
  • 明 - vui mừng
Lyda 縳明
  • 縳 - tuệ (tua)
  • 明 - vui mừng

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Tuệ Minh đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Tuệ Minh

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Tuệ Minh

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Tuệ Minh / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu