Từ điển tên

Tên Mẫn NhiÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Mẫn Nhi

"Mẫn" có nghĩa là sáng suốt, minh mẫn, tinh anh, nhanh trí. "Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu. "Mẫn Nhi mang ý nghĩa là một cô gái nhỏ nhắn, đáng yêu, thông minh, sáng suốt, nhanh trí. Đây là những phẩm chất tốt đẹp mà cha mẹ mong muốn ở con gái của mình. Người viết Từ điển tên

631 lượt xem

Ý nghĩa đệm Mẫn tên Nhi

Tên đệm Mẫn

Theo nghĩa hán - Việt "Mẫn" có nghĩa là chăm chỉ, nhanh nhẹn. Đệm "Mẫn" dùng để chỉ những người chăm chỉ, cần mẫn, siêng năng, luôn biết cố gắng và nỗ lực hết mình để đạt được những mục tiêu sống và giúp đỡ mọi người.

Tên chính Nhi

"Nhi" có nghĩa là nhỏ nhắn, đáng yêu chỉ con nít, nhi đồng. "Nhi" trong tiếng Hán - Việt còn chỉ người con gái đẹp. Tên "Nhi" mang ý nghĩa con xinh xắn, đáng yêu đầy nữ tính.

Giới thiệu: Khám phá ngôn ngữ tình yêu của bạn và tìm hiểu cách thể hiện và nhận nhận tình yêu hiệu quả nhất để xây dựng mối quan hệ bền chặt và hạnh phúc hơn bằng công cụ Trắc nghiệm ngôn ngữ tình yêu

Các tên liên quan với Mẫn Nhi

Tên ghép với đệm Mẫn

Có tổng số 70 tên ghép với đệm Mẫn trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Mẫn. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Mẫn Chi, Mẫn Mẫn, Mẫn Thanh, Mẫn Linh, Mẫn Anh, Mẫn Nghi,

Đệm ghép với tên Nhi

Có tổng số 226 đệm ghép với tên Nhi trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Nhi. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

An Nhi, Anh Nhi, Châu Nhi, Giang Nhi, Hân Nhi, Cẩm Nhi, Khả Nhi, Hạnh Nhi, Mai Nhi,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Mẫn Nhi

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Mẫn Nhi

Những năm gần đây xu hướng người có tên Mẫn Nhi Đang giảm dần

Tên Mẫn Nhi được xếp vào nhóm tên Rất hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Mẫn Nhi. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Mẫn Nhi phổ biến nhất tại Tây Ninh với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.02%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Mẫn Nhi phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Tây Ninh 0.02%
2 Gia Lai 0.02%
3 Bình Dương 0.02%
4 Kon Tum 0.02%
5 Ðồng Tháp 0.02%
Bản đồ phân bố tên Mẫn Nhi theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Mẫn Nhi

Giới tính

Tên Mẫn Nhi thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Mẫn Nhi. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Mẫn kết hợp với tên Nhi có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Mẫn và giới tính của người có tên Nhi. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Mẫn Nhi đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mẫn Nhi trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Mẫn Nhi trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Mẫn Nhi trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Mẫn Nhi trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Mẫn Nhi bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Mẫn Nhi có tổng cộng 36 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Mẫn Nhi trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Mẫn là mệnh Thủy và Tên Nhi là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Mẫn Nhi cần xác định rõ ràng đệm Mẫn và tên Nhi được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Mẫn Nhi trong Hán Việt và Phong thủy qua 36 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Mẫn Nhi trong thần số học

Bảng quy đổi tên Mẫn Nhi sang thần số học
MN NHI
19
4558

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Mẫn Nhi

Tên tiếng Anh cho tên Mẫn Nhi
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Elissa 泯鸸
  • 泯 - mẫn một (tiêu diệt hết)
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Christen 憫鸸
  • 憫 - ưu thời mẫn thế
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Shameka 悯鸸
  • 悯 - ưu thời mẫn thế
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Jacinta 鰵鸸
  • 鰵 - cá mẫn
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Kaniya 鰵兒
  • 鰵 - cá mẫn
  • 兒 - thiếu nhi, bệnh nhi
Tamyra 鰵而
  • 鰵 - cá mẫn
  • 而 - nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn)
Ashante 敏鸸
  • 敏 - mê mẩn
  • 鸸 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)
Crimson 敏弍
  • 敏 - mê mẩn
  • 弍 - nhẹ nhàng
Annagrace 敏鴯
  • 敏 - mê mẩn
  • 鴯 - nhi miêu (con đà điểu Nam Mỹ)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Mẫn Nhi đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Mẫn Nhi

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Mẫn Nhi

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Mẫn Nhi / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu