Từ điển tên

Tên Minh HuyềnÝ nghĩa, Phân tích độ phổ biến, giới tính, Phong thủy, Thần số học và Từ điển

Ý nghĩa tên Minh Huyền

cuộc sống thêm nhiều màu sắc với mảng sáng và tối kết hợp, mang lại nhiều điều kỳ diệu. Sửa bởi Từ điển tên

302 lượt xem

Ý nghĩa đệm Minh tên Huyền

Tên đệm Minh

Theo từ điển Hán - Việt, chữ "Minh" có nhiều nghĩa, nhưng phổ biến nhất là "sáng sủa, quang minh, tỏ rạng", "thông minh, sáng suốt, hiểu biết", "minh bạch, rõ ràng, công bằng". Đệm Minh thường được đặt cho bé trai với mong muốn con sẽ có trí tuệ thông minh, sáng suốt, hiểu biết rộng, có cuộc sống rạng rỡ, tốt đẹp. Ngoài ra, đệm Minh cũng mang ý nghĩa con là người ngay thẳng, công bằng, luôn sống đúng với đạo lý làm người.

Tên chính Huyền

Huyền có nhiều nghĩa như dây đàn, dây cung, màu đen, chỉ sự việc còn chưa rõ ràng, mang tính chất liêu trai chí dị. Tên "Huyền" dùng để chỉ người có nét đẹp mê hoặc, lạ lẫm kỳ ảo nhưng thu hút. Có tính cách dịu dàng, tinh tế và có tâm hồn nghệ thuật.

Xem bói tên tốt hay xấu, đự đoán nhân cách vận mệnh bằng công cụ Xem bói tên theo Lý số.

Các tên liên quan với Minh Huyền

Tên ghép với đệm Minh

Có tổng số 743 tên ghép với đệm Minh trong Danh sách tất cả Tên cho đệm Minh. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

Minh Ái, Minh Cẩm, Minh Châm, Minh Chi, Minh Chuyên, Minh Hiền, Minh Ánh, Minh Thu, Minh Hằng,

Đệm ghép với tên Huyền

Có tổng số 119 đệm ghép với tên Huyền trong Danh sách tất cả Đệm cho tên Huyền. Một số tên phổ biến nhất cho bé gái là:

An Huyền, Ánh Huyền, Bích Huyền, Diệu Huyền, Kim Huyền, Mỹ Huyền, Ngọc Huyền, Khánh Huyền, Thu Huyền,

Gợi ý tìm nhanh: Tên đẹp cho bé

No ad for you

Xu hướng và độ phổ biến của tên Minh Huyền

Xu hướng và độ phổ biến

Biểu đồ xu hướng và độ phổ biến của tên Minh Huyền

Những năm gần đây xu hướng người có tên Minh Huyền Đang tăng dần

Tên Minh Huyền được xếp vào nhóm tên Hiếm gặp.

Chỉ số phân tích bao nhiêu người thì có 1 người tên Minh Huyền. Và % xác xuất gặp người có tên này đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Mức độ phổ biến theo vùng miền

Tên Minh Huyền phổ biến nhất tại Tuyên Quang với tỉ lệ phần trăm trên tổng dân số của vùng là 0.06%.

Những tỉnh có tỉ lệ tên Minh Huyền phổ biến nhất
STT Tỉnh Tỉ lệ
1 Tuyên Quang 0.06%
2 Bình Phước 0.06%
3 Hải Dương 0.05%
4 Vĩnh Phúc 0.05%
5 Thái Bình 0.05%
Bản đồ phân bố tên Minh Huyền theo vùng miền

Xem danh sách đầy đủ

Giới tính và khuynh hướng giới của tên Minh Huyền

Giới tính

Tên Minh Huyền thường được dùng cho: Nữ giới

Số liệu thống kê giới tính của những người có tên Minh Huyền. Có bao nhiêu người là nam và bao nhiêu là nữ, Tỉ lệ theo phần trăm nam / nữ đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Khuynh hướng giới

Đệm Minh kết hợp với tên Huyền có khuynh hướng dành cho Nữ giới.

Số liệu thống kê giới tính của người có đệm Minh và giới tính của người có tên Huyền. Nhận định về độ phân biệt giới tính khí nhắc đến tên Minh Huyền đã ẩn. Mở khóa miễn phí để xem.

Minh Huyền trong Ngôn ngữ ký hiệu

Cách đánh vần tên Minh Huyền trong Ngôn ngữ ký hiệu (thủ ngữ) được thể hiện qua những ảnh sau (nhấn vào ảnh để xem video minh họa):

Tên Minh Huyền trong Hán Việt và Phong thủy ngũ hành

Tên Minh Huyền trong từ điển Hán Việt

Trong từ điển Hán Việt, tên Minh Huyền bao gồm:

Bởi vì sự đa dạng này, tên Minh Huyền có tổng cộng 91 cách viết và ý nghĩa khác nhau.

Tên Minh Huyền trong phong thủy ngũ hành

Theo thông kê, đa số Đệm Minh là mệnh Thủy và Tên Huyền là mệnh Kim.

Tuy nhiên để biết chính xác ngũ hành cho tên Minh Huyền cần xác định rõ ràng đệm Minh và tên Huyền được viết thế nào và ý nghĩa gì trong Hán Việt. Chi tiết xem tại đây: Phân tích tên Minh Huyền trong Hán Việt và Phong thủy qua 91 cách viết.
Hoặc để tiện lợi hơn hãy tham khảo công cụ Đặt tên theo Phong thủy ngũ hành.

Tên Minh Huyền trong thần số học

Bảng quy đổi tên Minh Huyền sang thần số học
MINH HUYN
9375
45885

Áp dụng các quy tắc tính thần số học (Numerology Pythagoras):

Xem thêm: Giải nghĩa tên theo thần số học.

Tên tiếng Anh cho bé gái tên Minh Huyền

Tên tiếng Anh cho tên Minh Huyền
Tên Tiếng Anh Nghĩa Hán Việt Dịch Nghĩa
Bessie 明悬
  • 明 - vui mừng
  • 悬 - huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
Nila 𨠲舷
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 舷 - hữu huyền (mạn thuyền)
Lavinia 𨠲弦
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 弦 - đàn huyền cầm
Almeta 𨠲悬
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 悬 - huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)
Lossie 𨠲絃
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 絃 - tục huyền (lấy vợ lại sau khi vợ trước chết)
Hilma 𨠲痃
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 痃 - huyền (hạch ở bẹn)
Brownie 𨠲懸
  • 𨠲 - minh đính (say rượu)
  • 懸 - huyền niệm (tưởng nhớ); huyền cách (xa biệt)

Trên đây là danh sách những tên tiếng Anh nổi bật và gần nghĩa nhất với tên Minh Huyền đã được đối chiếu ý nghĩa với website Namedary.com và không phải ngẫu nhiên. Tìm hiểu thêm

Xem tất cả
Trạng thái

Mở khóa: Xem mã (Hoàn toàn miễn phí) tại phần mô tả trong đường link sau: Cửa hàng MenlyStore trên Shopee
Nếu không lấy được mã hãy tham khảo Hướng dẫn mở khóa.

Nếu bạn là người nước ngoài, hãy nhấn xem Sản phẩm tại Amazon. Mã mở khóa là 6 chữ số trong tên sản phẩm.

Sau khi nhập mã bạn có thể sử dụng đầy đủ chức năng và không quảng cáo trong 7 tiếng của Từ điển tên

.

null

null
Sửa ý nghĩa tên Minh Huyền

Không hài lòng về ý nghĩa hiện tại? Bạn có thể nội dung hoặc thêm mới cho tên Minh Huyền

  • Tỉnh
  • Tỉ lệ / Dân số vùng

Lưu ý

Một số tỉnh thành chưa đủ dữ liệu sẽ không xuất hiện trên danh sách.

Phần trăm phổ biến được tính dựa trên công thức:
Tổng số người có tên Minh Huyền / Tổng số người có nơi sinh theo tỉnh thành * 100
(Dữ liệu Từ điển tên khảo sát và thống kê với hơn 2 triệu người)

Ngôn ngữ ký hiệu