Đỗ Thế Chí Hùng
"Chí" là chí hướng, "Hùng" là hùng mạnh, tên "Chí Hùng" mang ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường, có chí lớn.
Họ kép Đỗ Thế nếu không phải là một chi của họ Đỗ thì được ghép bởi Họ Đỗ - Rất phổ biến và Họ Thế Cực kỳ hiếm gặp.
Họ ghép Đỗ Thế cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam. Thống kê tại Từ điển tên, có tổng số 10 Tên 4 chữ phổ biến nhất đã từng được dùng để đặt tên con họ Đỗ Thế. Trong đó chỉ có 8 tên là phù hợp cho bé trai và 2 tên bé gái 4 chữ họ Đỗ Thế.
Danh sách dưới đây sẽ chỉ tập trung vào 8 tên cho bé trai nhằm đảm bảo tính chính xác trong xu hướng đặt tên hiện nay với họ Đỗ Thế.
"Chí" là chí hướng, "Hùng" là hùng mạnh, tên "Chí Hùng" mang ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường, có chí lớn.
"Tuấn" là đẹp trai, "Anh" là anh em. Tên "Tuấn Anh" có nghĩa là người đàn ông đẹp trai, tài giỏi và có phong thái lịch lãm.
"Thành" là thành công, thành đạt, "Hoàng" là hoàng đế, quyền uy, tên "Thành Hoàng" mang ý nghĩa thành công, quyền uy, vang danh thiên hạ.
"Nam" là hướng nam, "Anh" là anh hùng, tên "Nam Anh" mang ý nghĩa mạnh mẽ, kiên cường, đầy khí phách.
"Vĩ" là vĩ đại, "An" là bình yên, tên "Vĩ An" mang ý nghĩa mong muốn cuộc sống bình yên, thịnh vượng.
"Hoàng" là vàng, quý giá, "Huy" là ánh sáng, rạng rỡ, tên "Hoàng Huy" mang ý nghĩa quý giá, rạng rỡ, sáng chói.
"Quốc" là quốc gia, "Đạt" là đạt được, tên "Quốc Đạt" mang ý nghĩa đóng góp, cống hiến cho đất nước.
"Hoàng" là màu vàng, "Hải" là biển cả, tên "Hoàng Hải" mang ý nghĩa rộng lớn, bao la như biển cả với màu vàng rực rỡ.