Điền Thị Thu Thuỷ
Thu là mùa thu, Thuỷ là nước, mang ý nghĩa dịu dàng, thanh tao.
Họ kép Điền Thị nếu không phải là một chi của họ Điền thì được ghép bởi Họ Điền - Rất hiếm gặp và Họ Thị Phổ biến.
Họ ghép Điền Thị cực kỳ hiếm gặp tại Việt Nam. Thống kê tại Từ điển tên, có tổng số 14 Tên 4 chữ phổ biến nhất đã từng được dùng để đặt tên con họ Điền Thị. Trong đó chỉ có 12 tên là phù hợp cho bé gái và 1 tên bé trai 4 chữ họ Điền Thị.
Danh sách dưới đây sẽ chỉ tập trung vào 12 tên cho bé gái nhằm đảm bảo tính chính xác trong xu hướng đặt tên hiện nay với họ Điền Thị.
Thu là mùa thu, Thuỷ là nước, mang ý nghĩa dịu dàng, thanh tao.
Thu là mùa thu, Trang là trang giấy, Thu Trang mang ý nghĩa thanh tao, thuần khiết như trang giấy trắng.
"Ngọc" là ngọc quý, "Mai" là hoa mai, tên "Ngọc Mai" mang ý nghĩa quý giá, thanh tao như hoa mai.
"Anh" là anh em, "Thư" là thư tín. Tên "Anh Thư" có nghĩa là người bạn thân thiết, luôn giữ liên lạc và chia sẻ với nhau.
Bích là ngọc bích, Như là như ý, tên "Bích Như" mang ý nghĩa đẹp đẽ, quý giá, như ý nguyện.
"Ngọc" là ngọc quý, "Lan" là hoa lan, tên "Ngọc Lan" mang ý nghĩa quý giá, sang trọng như ngọc, thanh tao, tao nhã như hoa lan.
"Huyền" là huyền bí, "Trân" là quý báu, tên "Huyền Trân" mang ý nghĩa bí ẩn, quý giá, thu hút.
"Thanh" là thanh tao, "Hằng" là vĩnh cửu, tên "Thanh Hằng" mang ý nghĩa thanh tao, vĩnh cửu theo thời gian.
Thu là mùa thu, Hương là mùi thơm, mang ý nghĩa nhẹ nhàng, thanh tao.
Vân là mây, Anh là anh hùng. Tên Vân Anh có nghĩa là anh hùng mây trắng, mang ý nghĩa là người con gái mạnh mẽ, kiên cường, phi thường như mây trắng.
Mỹ là đẹp, Duyên là duyên dáng, Mỹ Duyên mang ý nghĩa xinh đẹp, duyên dáng, thu hút.
"Du" là du lịch, đi chơi, "Mỹ" là đẹp, xinh đẹp, tên "Du Mỹ" mang ý nghĩa đẹp đẽ, thơ mộng, lãng mạn như du lịch.